Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迩, chiết tự chữ NHĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迩:
迩
Biến thể phồn thể: 邇;
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
迩 nhĩ
nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
迩 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 迩
Tục dùng như chữ nhĩ 邇.Giản thể của chữ 邇.nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)
Nghĩa của 迩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (邇)
[ěr]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: DI, NHĨ
书
gần。近。
遐迩驰名(远近闻名)。
tiếng tăm xa gần.
Từ ghép:
迩来
[ěr]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: DI, NHĨ
书
gần。近。
遐迩驰名(远近闻名)。
tiếng tăm xa gần.
Từ ghép:
迩来
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迩
| nhĩ | 迩: | nhĩ (gần) |

Tìm hình ảnh cho: 迩 Tìm thêm nội dung cho: 迩
