Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 迩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迩, chiết tự chữ NHĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迩:

迩 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迩

Chiết tự chữ nhĩ bao gồm chữ 辶 尔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

迩 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 尔
  • sước, xích, xước
  • ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • nhĩ [nhĩ]

    U+8FE9, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 邇;
    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji5;

    nhĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 迩

    Tục dùng như chữ nhĩ .Giản thể của chữ .
    nhĩ, như "nhĩ (gần)" (gdhn)

    Nghĩa của 迩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (邇)
    [ěr]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: DI, NHĨ

    gần。近。
    遐迩驰名(远近闻名)。
    tiếng tăm xa gần.
    Từ ghép:
    迩来

    Chữ gần giống với 迩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Dị thể chữ 迩

    , ,

    Chữ gần giống 迩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩 Tự hình chữ 迩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迩

    nhĩ:nhĩ (gần)
    迩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迩 Tìm thêm nội dung cho: 迩