Từ: 铁甲车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁甲车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁甲车 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiějiǎchē] xe thiết giáp; xe bọc thép。装甲车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
铁甲车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁甲车 Tìm thêm nội dung cho: 铁甲车