Từ: 铲子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铲子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铲 • 子

Nghĩa của 铲子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎn·zi] cái xẻng。 铁制的用具,像簸箕或象平板,带长把。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲

sản铲:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
铲子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铲子 Tìm thêm nội dung cho: 铲子