Chữ 粼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粼, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粼:
粼
Pinyin: lin2, lin3;
Việt bính: leon4;
粼 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 粼
(Tính) Lân lân 粼粼 trong suốt, trong vắt.◇Lí Hạ 李賀: Lương nguyệt sanh thu phổ, Ngọc sa lân lân quang 涼月生秋浦, 玉沙粼粼光 (Thục quốc huyền 蜀國絃) Trăng lạnh trên bến nước mùa thu, Cát như ngọc long lanh chiếu sáng.
lân, như "lân lân (trong suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 粼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: LÂN
trong vắt; trong veo (nước)。粼粼:形容水、石等明净。
粼碧波。
sóng xanh trong vắt.
白石粼。
đá trắng xoá một màu.
Số nét: 14
Hán Việt: LÂN
trong vắt; trong veo (nước)。粼粼:形容水、石等明净。
粼碧波。
sóng xanh trong vắt.
白石粼。
đá trắng xoá một màu.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粼
| lân | 粼: | lân lân (trong suốt) |

Tìm hình ảnh cho: 粼 Tìm thêm nội dung cho: 粼
