Chữ 伧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伧, chiết tự chữ SANH, SƯƠNG, SƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伧:

伧 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伧

伧

Chiết tự chữ 伧

Chiết tự chữ sanh, sương, sườn bao gồm chữ 人 仓 hoặc 亻 仓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伧 cấu thành từ 2 chữ: 人, 仓
  • 人 nhân, nhơn
  • 仓 thương, thảng
  • 2. 伧 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 仓
  • 亻 nhân
  • 仓 thương, thảng
  • sanh [sanh]

    U+4F27, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傖;
    Pinyin: cang1, cheng2;
    Việt bính: caang4 cong1;

    伧 sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 伧

    Giản thể của chữ 傖.

    sườn, như "bên sườn" (gdhn)
    sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)

    Nghĩa của 伧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傖)
    [cāng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: THƯƠNG, SƯƠNG
    quê mùa; thô kệch; thô lỗ; thô lậu。粗野。
    伧父(粗野的人)
    người quê mùa
    Ghi chú: 另见·chen。
    Từ ghép:
    伧俗
    Từ phồn thể: (傖)
    [·chen]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: SƯƠNG
    1. xấu xí; khó coi。丑陋;难看。
    2. mất mặt; quê。丢脸。
    3. châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng。讥笑。
    Ghi chú: 〖寒伧〗。另见cāng。
    见〖寒碜〗

    Chữ gần giống với 伧:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伧

    傖,

    Chữ gần giống 伧

    儕, 倴, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伧 Tự hình chữ 伧 Tự hình chữ 伧 Tự hình chữ 伧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伧

    sương伧:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
    sườn伧:bên sườn
    伧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伧 Tìm thêm nội dung cho: 伧