Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伧, chiết tự chữ SANH, SƯƠNG, SƯỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伧:
伧
Biến thể phồn thể: 傖;
Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1;
伧 sanh
sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1;
伧 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 伧
Giản thể của chữ 傖.sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Nghĩa của 伧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傖)
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG, SƯƠNG
quê mùa; thô kệch; thô lỗ; thô lậu。粗野。
伧父(粗野的人)
người quê mùa
Ghi chú: 另见·chen。
Từ ghép:
伧俗
Từ phồn thể: (傖)
[·chen]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: SƯƠNG
1. xấu xí; khó coi。丑陋;难看。
2. mất mặt; quê。丢脸。
3. châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng。讥笑。
Ghi chú: 〖寒伧〗。另见cāng。
见〖寒碜〗
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG, SƯƠNG
quê mùa; thô kệch; thô lỗ; thô lậu。粗野。
伧父(粗野的人)
người quê mùa
Ghi chú: 另见·chen。
Từ ghép:
伧俗
Từ phồn thể: (傖)
[·chen]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: SƯƠNG
1. xấu xí; khó coi。丑陋;难看。
2. mất mặt; quê。丢脸。
3. châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng。讥笑。
Ghi chú: 〖寒伧〗。另见cāng。
见〖寒碜〗
Chữ gần giống với 伧:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伧
傖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伧
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sườn | 伧: | bên sườn |

Tìm hình ảnh cho: 伧 Tìm thêm nội dung cho: 伧
