Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碣, chiết tự chữ KIỆT, KỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碣:
碣 kiệt, kệ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碣
碣
Pinyin: jie2, ke4, ya4;
Việt bính: kit3
1. [碑碣] bi kiệt;
碣 kiệt, kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 碣
(Danh) Bia đá (đỉnh tròn).◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
(Danh) Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.
(Danh) Bia để làm mốc giới hạn.
◇Ngụy thư 魏書: Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).
(Danh) Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch 碣石.
(Tính) Cao sừng sững, đột xuất.
◇Hán Thư 漢書: Kiệt dĩ sùng sơn 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)
Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆT
bia đá; bia。石碑。
墓碣。
bia mộ.
残碑断碣。
bia tàn đá sứt.
Chữ gần giống với 碣:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碣
| kiệt | 碣: | mộ kiệt (bia đá) |

Tìm hình ảnh cho: 碣 Tìm thêm nội dung cho: 碣
