Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碣, chiết tự chữ KIỆT, KỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碣:

碣 kiệt, kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碣

Chiết tự chữ kiệt, kệ bao gồm chữ 石 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碣 cấu thành từ 2 chữ: 石, 曷
  • thạch, đán, đạn
  • hạt, hột
  • kiệt, kệ [kiệt, kệ]

    U+78A3, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, ke4, ya4;
    Việt bính: kit3
    1. [碑碣] bi kiệt;

    kiệt, kệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 碣

    (Danh) Bia đá (đỉnh tròn).
    ◇Nguyễn Du
    : Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt (Tam liệt miếu ) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

    (Danh)
    Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.

    (Danh)
    Bia để làm mốc giới hạn.
    ◇Ngụy thư : Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới , , , (Tự kỉ ).

    (Danh)
    Tên núi thời cổ. Tức Kiệt thạch .

    (Tính)
    Cao sừng sững, đột xuất.
    ◇Hán Thư : Kiệt dĩ sùng sơn (Dương Hùng truyện thượng ) Núi cao sừng sững.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là kệ.
    kiệt, như "mộ kiệt (bia đá)" (gdhn)

    Nghĩa của 碣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: KIỆT
    bia đá; bia。石碑。
    墓碣。
    bia mộ.
    残碑断碣。
    bia tàn đá sứt.

    Chữ gần giống với 碣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Chữ gần giống 碣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣 Tự hình chữ 碣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碣

    kiệt:mộ kiệt (bia đá)
    碣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碣 Tìm thêm nội dung cho: 碣