Cao su chống va đập cửa

Từ: 播越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá việt
Trôi nổi lưu lạc, lưu vong bất định. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhiên triều đình bá việt, tân hoàn kinh sư, viễn cận ngưỡng vọng, dĩ kí nhất triêu chi an
越, 師, 望, 安 (Đệ thập tứ hồi) Nhưng triều đình xiêu dạt mãi, mới về được kinh đô, xa gần trông mong, ai cũng muốn được yên ổn một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
播越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播越 Tìm thêm nội dung cho: 播越