phản gián
Dùng mưu kế do thám, nhiễu loạn, làm cho phe địch chia rẽ, chống đối lẫn nhau.
◇Sử Kí 史記:
Điền Đan văn chi, nãi túng phản gián ư Yên
田單聞之, 乃縱反間於燕 (Quyển bát thập nhị, Điền Đan truyện 田單傳) Điền Đan nghe vậy, bèn cho người sang Yên phản gián.
Nghĩa của 反间 trong tiếng Trung hiện đại:
反间计
kế phản gián
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: 反間 Tìm thêm nội dung cho: 反間
