Từ: 银牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínpái] giải thưởng bạc。奖牌的一种,奖给第二名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
银牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银牌 Tìm thêm nội dung cho: 银牌