Từ: 错综 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错综:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错综 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòzōng] rắc rối; đan chéo nhau; phức tạp; rối beng; khó hiểu。纵横交叉。
错综复杂。
rắm rối; phức tạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống:tống (các sợi đan xen nhau)
错综 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错综 Tìm thêm nội dung cho: 错综