Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 错 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 错, chiết tự chữ THÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错:
错
Biến thể phồn thể: 錯;
Pinyin: cuo4, cu4;
Việt bính: co3;
错 thác
thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (gdhn)
Pinyin: cuo4, cu4;
Việt bính: co3;
错 thác
Nghĩa Trung Việt của từ 错
Giản thể của chữ 錯.thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 错 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錯)
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THÁC
1. rối; đan chéo; đan vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối bòng bong; trộn lẫn。参差;错杂。
交错 。
đan chéo vào nhau.
错 落。
chằng chịt.
2. nghiền; nghiến; mài; xay; tán; giũa; quay。两个物体相对摩擦。
上下牙错 得很响。
hai hàm răng nghiến vào nhau kêu rất to.
3. nhường; bỏ qua。相对行动时避开而不碰上。
错 车。
xe nhường đường.
错 过了机会。
bỏ qua cơ hội.
4. xê xích; xê dịch; dời (thời gian)。安排办事的时间使不冲突。
这两个会不能同时开,得错 一下。
hai cuộc họp này không thể họp cùng lúc, phải dời đi một tý.
5. sai。不正确。
错 字。
chữ sai.
这道题算错 了。
bài toán này giải sai rồi.
6. sai lầm; lỗi; vi phạm; khiếm khuyết; thiếu sót; lỗi lầm; khuyết điểm。(错 儿)过错;错处。
没错 儿。
không sai.
出错 儿。
phạm lỗi; có lỗi
7. tồi; kém; sai; thối; ươn (dùng ở câu phủ định)。坏;差(用于否定式)。
这幅画儿画得不错 。
bức tranh này vẽ khá lắm.
今年的收成错 不了。
mùa màng năm nay sẽ không tồi.
书
8. thếp; dát; nạm; khảm; lắp vào (vàng, bạc)。在凹下去的文字、花纹中镶上或涂上金、银等。
错 金。
nạm vàng.
9. đá mài (để mài ngọc)。打磨玉石的石头。10. mài ngọc。打磨玉石。
Từ ghép:
错爱 ; 错别字 ; 错车 ; 错处 ; 错愕 ; 错非 ; 错怪 ; 错过 ; 错金 ; 错觉 ; 错乱 ; 错落 ; 错误 ; 错杂 ; 错字 ; 错综
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THÁC
1. rối; đan chéo; đan vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối bòng bong; trộn lẫn。参差;错杂。
交错 。
đan chéo vào nhau.
错 落。
chằng chịt.
2. nghiền; nghiến; mài; xay; tán; giũa; quay。两个物体相对摩擦。
上下牙错 得很响。
hai hàm răng nghiến vào nhau kêu rất to.
3. nhường; bỏ qua。相对行动时避开而不碰上。
错 车。
xe nhường đường.
错 过了机会。
bỏ qua cơ hội.
4. xê xích; xê dịch; dời (thời gian)。安排办事的时间使不冲突。
这两个会不能同时开,得错 一下。
hai cuộc họp này không thể họp cùng lúc, phải dời đi một tý.
5. sai。不正确。
错 字。
chữ sai.
这道题算错 了。
bài toán này giải sai rồi.
6. sai lầm; lỗi; vi phạm; khiếm khuyết; thiếu sót; lỗi lầm; khuyết điểm。(错 儿)过错;错处。
没错 儿。
không sai.
出错 儿。
phạm lỗi; có lỗi
7. tồi; kém; sai; thối; ươn (dùng ở câu phủ định)。坏;差(用于否定式)。
这幅画儿画得不错 。
bức tranh này vẽ khá lắm.
今年的收成错 不了。
mùa màng năm nay sẽ không tồi.
书
8. thếp; dát; nạm; khảm; lắp vào (vàng, bạc)。在凹下去的文字、花纹中镶上或涂上金、银等。
错 金。
nạm vàng.
9. đá mài (để mài ngọc)。打磨玉石的石头。10. mài ngọc。打磨玉石。
Từ ghép:
错爱 ; 错别字 ; 错车 ; 错处 ; 错愕 ; 错非 ; 错怪 ; 错过 ; 错金 ; 错觉 ; 错乱 ; 错落 ; 错误 ; 错杂 ; 错字 ; 错综
Chữ gần giống với 错:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 错
錯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 错 Tìm thêm nội dung cho: 错
