Chữ 错 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 错, chiết tự chữ THÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错:

错 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 错

Chiết tự chữ thác bao gồm chữ 金 昔 hoặc 钅 昔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 错 cấu thành từ 2 chữ: 金, 昔
  • ghim, găm, kim
  • thách, tách, tích, tếch
  • 2. 错 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 昔
  • kim
  • thách, tách, tích, tếch
  • thác [thác]

    U+9519, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錯;
    Pinyin: cuo4, cu4;
    Việt bính: co3;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 错

    Giản thể của chữ .
    thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 错 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錯)
    [cuò]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: THÁC
    1. rối; đan chéo; đan vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối bòng bong; trộn lẫn。参差;错杂。
    交错 。
    đan chéo vào nhau.
    错 落。
    chằng chịt.
    2. nghiền; nghiến; mài; xay; tán; giũa; quay。两个物体相对摩擦。
    上下牙错 得很响。
    hai hàm răng nghiến vào nhau kêu rất to.
    3. nhường; bỏ qua。相对行动时避开而不碰上。
    错 车。
    xe nhường đường.
    错 过了机会。
    bỏ qua cơ hội.
    4. xê xích; xê dịch; dời (thời gian)。安排办事的时间使不冲突。
    这两个会不能同时开,得错 一下。
    hai cuộc họp này không thể họp cùng lúc, phải dời đi một tý.
    5. sai。不正确。
    错 字。
    chữ sai.
    这道题算错 了。
    bài toán này giải sai rồi.
    6. sai lầm; lỗi; vi phạm; khiếm khuyết; thiếu sót; lỗi lầm; khuyết điểm。(错 儿)过错;错处。
    没错 儿。
    không sai.
    出错 儿。
    phạm lỗi; có lỗi
    7. tồi; kém; sai; thối; ươn (dùng ở câu phủ định)。坏;差(用于否定式)。
    这幅画儿画得不错 。
    bức tranh này vẽ khá lắm.
    今年的收成错 不了。
    mùa màng năm nay sẽ không tồi.

    8. thếp; dát; nạm; khảm; lắp vào (vàng, bạc)。在凹下去的文字、花纹中镶上或涂上金、银等。
    错 金。
    nạm vàng.
    9. đá mài (để mài ngọc)。打磨玉石的石头。10. mài ngọc。打磨玉石。
    Từ ghép:
    错爱 ; 错别字 ; 错车 ; 错处 ; 错愕 ; 错非 ; 错怪 ; 错过 ; 错金 ; 错觉 ; 错乱 ; 错落 ; 错误 ; 错杂 ; 错字 ; 错综

    Chữ gần giống với 错:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 错

    ,

    Chữ gần giống 错

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 错 Tự hình chữ 错 Tự hình chữ 错 Tự hình chữ 错

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

    thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
    错 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 错 Tìm thêm nội dung cho: 错