Chữ 综 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 综, chiết tự chữ TÔNG, TỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综:

综 tống, tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 综

Chiết tự chữ tông, tống bao gồm chữ 丝 宗 hoặc 纟 宗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 综 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 宗
  • ti
  • tong, tung, tôn, tông
  • 2. 综 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 宗
  • miên, mịch
  • tong, tung, tôn, tông
  • tống, tông [tống, tông]

    U+7EFC, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綜;
    Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
    Việt bính: zung3;

    tống, tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 综

    Giản thể của chữ .
    tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

    Nghĩa của 综 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綜、鋥)
    [zèng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÔNG
    cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
    [zōng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: TỔNG
    tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
    综合
    tổng hợp
    错综
    đan chéo vào nhau.
    Từ ghép:
    综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析

    Chữ gần giống với 综:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 综

    ,

    Chữ gần giống 综

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

    tống:tống (các sợi đan xen nhau)
    综 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 综 Tìm thêm nội dung cho: 综