Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 综 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 综, chiết tự chữ TÔNG, TỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综:
综 tống, tông
Đây là các chữ cấu thành từ này: 综
综
U+7EFC, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 綜;
Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
Việt bính: zung3;
综 tống, tông
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
Việt bính: zung3;
综 tống, tông
Nghĩa Trung Việt của từ 综
Giản thể của chữ 綜.tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 综 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綜、鋥)
[zèng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÔNG
cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
[zōng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TỔNG
tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
综合
tổng hợp
错综
đan chéo vào nhau.
Từ ghép:
综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析
[zèng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÔNG
cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
[zōng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TỔNG
tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
综合
tổng hợp
错综
đan chéo vào nhau.
Từ ghép:
综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析
Dị thể chữ 综
綜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综
| tống | 综: | tống (các sợi đan xen nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 综 Tìm thêm nội dung cho: 综
