Từ: 锻造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锻造 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzào] rèn。用锤击等方法,使在可塑状态下的金属材料成为具有一定形状和尺寸的工件,并改变它的物理性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻

đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
锻造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锻造 Tìm thêm nội dung cho: 锻造