Từ: 镇守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇守 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènshuǒ] trấn thủ; trấn giữ; canh giữ。指军队驻扎在军事上重要的地方防守。
镇守边关
trấn giữ biên ải; trấn giữ biên cương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
镇守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇守 Tìm thêm nội dung cho: 镇守