Chữ 镇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镇, chiết tự chữ TRẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇:

镇 trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镇

Chiết tự chữ trấn bao gồm chữ 金 真 hoặc 钅 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 真
  • ghim, găm, kim
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 镇 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 真
  • kim
  • chan, chang, chân, sân
  • trấn [trấn]

    U+9547, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎮;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zan3;

    trấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 镇

    Giản thể của chữ .
    trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 镇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎭)
    [zhèn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRẤN
    1. ép; đè xuống; nén xuống。压;抑制。
    镇纸
    cái chặn giấy
    镇痛
    nén đau đớn
    他一说话,就把大家给镇住了。
    anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.
    2. giữ cho yên; bình tĩnh。安定。
    镇静
    trấn tĩnh
    镇定
    bình tĩnh; giữ bình tĩnh
    3. trấn (dùng vũ lực để duy trì sự yên ổn.)。用武力维持安定。
    镇守
    trấn thủ
    坐镇
    ngồi trấn giữ
    4. nơi trấn giữ。镇守的地方。
    军事重镇
    nơi trấn giữ quan trọng về quân sự.
    5. trấn; thị trấn。行政区划单位,一般由县一级领导。
    6. chợ。较大的市集。
    7. ướp lạnh; làm lạnh; ướp đá。把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉。
    冰镇汽水
    ướp lạnh nước ngọt
    把西瓜放在冷水里镇一镇。
    đem ướp lạnh dưa hấu đi.
    8. họ Trấn。姓。
    9. bình thường; thường thường (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。时常(多见于早期白话)。
    十年镇相随。
    mười năm tiếp nối nhau.
    10. cả (chỉ một khoảng thời gian, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。表示整个的一段时间(多见于早期白话)。
    镇日
    cả ngày
    Từ ghép:
    镇尺 ; 镇定 ; 镇反 ; 镇静 ; 镇静剂 ; 镇守 ; 镇星 ; 镇压 ; 镇纸 ; 镇子

    Chữ gần giống với 镇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镇

    ,

    Chữ gần giống 镇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镇 Tự hình chữ 镇 Tự hình chữ 镇 Tự hình chữ 镇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

    trấn:trấn lột; trấn tĩnh
    镇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镇 Tìm thêm nội dung cho: 镇