Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镇, chiết tự chữ TRẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇:
镇
Biến thể phồn thể: 鎮;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
镇 trấn
trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
镇 trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 镇
Giản thể của chữ 鎮.trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 镇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎭)
[zhèn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TRẤN
1. ép; đè xuống; nén xuống。压;抑制。
镇纸
cái chặn giấy
镇痛
nén đau đớn
他一说话,就把大家给镇住了。
anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.
2. giữ cho yên; bình tĩnh。安定。
镇静
trấn tĩnh
镇定
bình tĩnh; giữ bình tĩnh
3. trấn (dùng vũ lực để duy trì sự yên ổn.)。用武力维持安定。
镇守
trấn thủ
坐镇
ngồi trấn giữ
4. nơi trấn giữ。镇守的地方。
军事重镇
nơi trấn giữ quan trọng về quân sự.
5. trấn; thị trấn。行政区划单位,一般由县一级领导。
6. chợ。较大的市集。
7. ướp lạnh; làm lạnh; ướp đá。把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉。
冰镇汽水
ướp lạnh nước ngọt
把西瓜放在冷水里镇一镇。
đem ướp lạnh dưa hấu đi.
8. họ Trấn。姓。
9. bình thường; thường thường (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。时常(多见于早期白话)。
十年镇相随。
mười năm tiếp nối nhau.
10. cả (chỉ một khoảng thời gian, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。表示整个的一段时间(多见于早期白话)。
镇日
cả ngày
Từ ghép:
镇尺 ; 镇定 ; 镇反 ; 镇静 ; 镇静剂 ; 镇守 ; 镇星 ; 镇压 ; 镇纸 ; 镇子
[zhèn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TRẤN
1. ép; đè xuống; nén xuống。压;抑制。
镇纸
cái chặn giấy
镇痛
nén đau đớn
他一说话,就把大家给镇住了。
anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.
2. giữ cho yên; bình tĩnh。安定。
镇静
trấn tĩnh
镇定
bình tĩnh; giữ bình tĩnh
3. trấn (dùng vũ lực để duy trì sự yên ổn.)。用武力维持安定。
镇守
trấn thủ
坐镇
ngồi trấn giữ
4. nơi trấn giữ。镇守的地方。
军事重镇
nơi trấn giữ quan trọng về quân sự.
5. trấn; thị trấn。行政区划单位,一般由县一级领导。
6. chợ。较大的市集。
7. ướp lạnh; làm lạnh; ướp đá。把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉。
冰镇汽水
ướp lạnh nước ngọt
把西瓜放在冷水里镇一镇。
đem ướp lạnh dưa hấu đi.
8. họ Trấn。姓。
9. bình thường; thường thường (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。时常(多见于早期白话)。
十年镇相随。
mười năm tiếp nối nhau.
10. cả (chỉ một khoảng thời gian, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。表示整个的一段时间(多见于早期白话)。
镇日
cả ngày
Từ ghép:
镇尺 ; 镇定 ; 镇反 ; 镇静 ; 镇静剂 ; 镇守 ; 镇星 ; 镇压 ; 镇纸 ; 镇子
Dị thể chữ 镇
鎮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 镇 Tìm thêm nội dung cho: 镇
