Từ: 长句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长句:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 句

Nghĩa của 长句 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjù] thất ngôn; trường cú (người đời Đường quen gọi thơ thất ngôn là trường cú)。唐人习惯称七言古诗为长句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú句:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
长句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长句 Tìm thêm nội dung cho: 长句