Từ: 长吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyín] 1. ngâm nga。音调缓而长的吟咏。
2. rả rích。指虫鸟长声的鸣叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
长吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长吟 Tìm thêm nội dung cho: 长吟