Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长吟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángyín] 1. ngâm nga。音调缓而长的吟咏。
2. rả rích。指虫鸟长声的鸣叫。
2. rả rích。指虫鸟长声的鸣叫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟
| găm | 吟: | |
| gầm | 吟: | cọp gầm; sóng gầm |
| gẫm | 吟: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 吟: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngâm | 吟: | ngâm nga |
| ngòm | 吟: | |
| ngăm | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngăn | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngầm | 吟: | |
| ngẩm | 吟: | tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm |
| ngẫm | 吟: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 吟: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngợm | 吟: | nghịch ngợm |

Tìm hình ảnh cho: 长吟 Tìm thêm nội dung cho: 长吟
