Từ: 长定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长定 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángdìng] Hán Việt: TRƯỜNG ĐỊNH
Tràng Định (thuộc Lạng Sơn)。 越南地名。属于谅山省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
长定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长定 Tìm thêm nội dung cho: 长定