Từ: 长尾巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长尾巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长尾巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngwǎi·ba] sinh nhật (tục gọi sinh nhật của trẻ em)。俗称小孩儿过生日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
长尾巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长尾巴 Tìm thêm nội dung cho: 长尾巴