Cao su chống va đập cửa

Từ: thối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ thối:

洒 sái, tẩy, thối退 thối, thoái倅 thối, tốt啐 thối, ngạt淬 thối焠 thối腿 thối骽 thối

Đây là các chữ cấu thành từ này: thối

sái, tẩy, thối [sái, tẩy, thối]

U+6D12, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灑;
Pinyin: sa3, cui3, xi3, xian3, sen3, xun4;
Việt bính: saa2 sai2 sin2;

sái, tẩy, thối

Nghĩa Trung Việt của từ 洒

(Động) Vẩy nước.
◎Như: tảo địa tiên sái nhất ta thủy
trước khi quét đất cần vẩy ít nước.

(Danh)
Sái gia tiếng tự xưng (thời Tống Nguyên).
◇Thủy hử truyện : Dương Chí đạo: Hảo hán kí nhiên nhận đắc sái gia : (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí nói: vị hảo hán đã nhận ra tôi.

(Tính)
Tự tại, không câu thúc.
◎Như: sái như tiêu sái phiêu dật.Một âm là tẩy.

(Động)
Gội rửa.
§ Thông tẩy .

(Phó)
Tẩy nhiên sợ hoảng, sửng sốt.
◇Trang Tử : Ngô tẩy nhiên dị chi (Canh Tang Sở ) Ta kinh ngạc lấy làm lạ.Một âm là tiển.

(Phó)
Cung kính.
◎Như: tiển nhiên dáng cung kính.
◇Sử Kí : Thị nhật quan Phạm Sư chi kiến giả, quần thần mạc bất tiển nhiên biến sắc dịch dong giả , (Quyển thất thập cửu, Phạm Sư Thái Trạch truyện ) Ngày hôm đó thấy Phạm Sư, quần thần không ai là không biến sắc mặt, kính nể.Lại một âm là thối.

(Tính)
Chót vót.
◇Thi Kinh : Tân đài hữu thối (Bội phong , Tân đài ) Cái đài mới có dáng cao chót vót.
§ Giản thể của chữ .

sái, như "sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)" (vhn)
rải, như "rải rác" (btcn)
rảy, như "rảy nước" (btcn)
rưới, như "rưới xuống" (btcn)
tưới, như "tưới cây" (btcn)
rẩy, như "rẩy nước" (gdhn)
tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (gdhn)
vẩy, như "vẩy nước" (gdhn)

Nghĩa của 洒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灑)
[sǎ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. vẩy; rắc; tung (nước)。使(水或其他东西)分散地落下。
扫地的时候先洒些水。
khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.
2. vãi; rơi vãi。分散地落下。
把洒在地上的粮食捡起来。
nhặt gạo rơi vãi dưới đất.
3. họ Sái。(Sǎ)姓。
Ghi chú: (古>"洒"又同"洗"xǐ。
Từ ghép:
洒狗血 ; 洒家 ; 洒泪 ; 洒落 ; 洒洒 ; 洒扫 ; 洒脱

Chữ gần giống với 洒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洒

, ,

Chữ gần giống 洒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒 Tự hình chữ 洒

thối, thoái [thối, thoái]

U+9000, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui4;
Việt bính: teoi3
1. [屏退] bính thối 2. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái;

退 thối, thoái

Nghĩa Trung Việt của từ 退

(Động) Lui, lùi. Đối lại với tiến .
◎Như: thối binh 退 lui binh, học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối , 退 sự học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi.

(Động)
Rụt rè, ngần ngại, nhút nhát.
◇Luận Ngữ : Cầu dã thối, cố tiến chi 退, (Tiên tiến ) (Nhiễm) Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới.

(Động)
Nhún nhường.
◎Như: thối nhượng 退 nhún nhường, khiêm thối 退 khiêm cung nhún nhường.

(Động)
Rút lui.
◎Như: thối tịch 退 rút khỏi chỗ, rút lui ra khỏi nghị trường (để biểu tỏ kháng nghị chẳng hạn), công thành thân thối 退 công nên thì rút lui.

(Động)
Từ bỏ chức vụ.
◎Như: thối hưu 退 về hưu.

(Động)
Trừ sạch.
◎Như: bệnh thối 退 bệnh khỏi.
◇Tây du kí 西: Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu , 退, 使, , (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.

(Động)
Bãi bỏ, thủ tiêu.
◎Như: thối hôn 退 bãi bỏ hôn nhân.

(Động)
Suy giảm.
◎Như: thối thiêu 退 giảm sốt, thối sắc 退 phai màu, học nghiệp thối bộ 退 việc học kém sút.
◇Tô Thức : Lão bệnh tự ta thi lực thối 退 (Tuyết hậu thư Bắc Đài Bích ) Già bệnh than thân năng lực làm thơ giảm sút.

(Động)
Trả lại.
◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán , 退 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.Ta quen đọc là thoái.

thoái, như "thoái lui" (vhn)
thói, như "thói quen" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
thủi, như "thui thủi" (btcn)
thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)
thúi, như "thúi tha (thối tha)" (gdhn)
thụi, như "thụi nhau" (gdhn)

Nghĩa của 退 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. thối; lui; lùi。向后移动(跟"进"相对)。
后退
lùi ra sau; lui bước
倒退
thụt lùi
进退两难
tiến thoáí lưỡng nan
2. đẩy lùi。使向后移动。
退兵
rút quân
退敌
đẩy lùi giặc
把子弹退出来。
tháo đạn ra
3. rút khỏi; ra khỏi。退出。
退席
rút khỏi buổi tiệc; ra khỏi chỗ ngồi; ra về bỏ họp.
退职
từ chức; thôi việc
退伍
giải ngũ; ra khỏi quân đội
退伙
rút khỏi bang hội
引退
từ chức
4. giảm sút; giảm xuống。减退;下降。
退色
phai màu
退烧
giảm sốt; hết sốt
潮水已经退了。
triều đã rút rồi.
5. trả; trả lại。退还。
退钱
trả tiền
退货
trả lại hàng
退票
trả lại vé
把这份礼退了。
trả lại món quà này; trả lại món lễ này.
6. huỷ bỏ; xoá; triệt tiêu。把已定的事撤销。
退佃
lấy lại ruộng
退婚
huỷ hôn; từ hôn
Từ ghép:
退避 ; 退避三舍 ; 退兵 ; 退步 ; 退场 ; 退潮 ; 退出 ; 退磁 ; 退佃 ; 退化 ; 退还 ; 退换 ; 退回 ; 退婚 ; 退火 ; 退伙 ; 退路 ; 退赔 ; 退票 ; 退坡 ; 退亲 ; 退却 ; 退让 ; 退色 ; 退烧 ; 退守 ; 退缩 ; 退庭 ; 退位 ; 退伍 ; 退席 ; 退行 ; 退休 ; 退学 ; 退押 ; 退役 ; 退隐 ; 退职 ; 退走

Chữ gần giống với 退:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 退

, , , , , 迿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退 Tự hình chữ 退

thối, tốt [thối, tốt]

U+5005, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 zeot1;

thối, tốt

Nghĩa Trung Việt của từ 倅

(Tính) Phó.

(Danh)
Chức quan giúp việc cho quan chính.
◎Như: huyện thối
chức phó huyện.Một âm là tốt.

(Danh)
Phép nhà Chu trăm người lính gọi là tốt .

Nghĩa của 倅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THỐI
phó; chức phó; trợ lý; phụ tá。副;副职。

Chữ gần giống với 倅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅 Tự hình chữ 倅

thối, ngạt [thối, ngạt]

U+5550, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;

thối, ngạt

Nghĩa Trung Việt của từ 啐

(Động) Nếm.

(Động)
Khạc.
◎Như: thối nhất khẩu đàm
khạc ra một cục đờm.

(Động)
Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ).(Hình) Ồn ào, huyên náo.
◎Như: thị tràng lí, nhân thanh tào thối , .Một âm là ngạt.

(Thán)
Biểu thị khinh miệt hay trách móc.
◎Như: ngạt! nhĩ kiểm bì chân hậu ! xì! mi thật là đồ mặt dày!

chót, như "giờ chót" (vhn)
chọt, như "chạy chọt" (btcn)
chụt, như "mút chùn chụt; béo chụt chịt" (btcn)
nuốt, như "nuốt ực" (btcn)
suốt, như "suốt ngày" (btcn)
thọt, như "đui thọt" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
tối, như "tối tăm" (btcn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)
thốt, như "thốt (nói)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
tủi, như "tủi thân" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)

Nghĩa của 啐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).

Chữ gần giống với 啐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐 Tự hình chữ 啐

thối [thối]

U+6DEC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, zu2;
Việt bính: ceoi3 seoi6;

thối

Nghĩa Trung Việt của từ 淬

(Danh) Đồ dùng để dập tắt lửa.
§ Cũng như thối
.

(Động)
Tôi, rèn.
§ Đồ vật bằng sắt còn đang nung đỏ, đem bỏ vào nước cho cứng ngay.
§ Cũng như thối .

(Động)
Bôi, nhiễm.
◇Chiến quốc sách : Sử công dĩ dược thối chi 使 (Yên sách tam ) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).

(Động)
Mài, luyện.

(Động)
Chìm vào trong nước.

rót, như "rót nước" (vhn)
chuốt, như "chải chuốt" (btcn)
sút, như "sa sút" (btcn)
lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
thót, như "thánh thót" (gdhn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)
tôi, như "tôi (dùng nước tôi thép)" (gdhn)
trút, như "mưa như trút" (gdhn)
xót, như "xót vì mất tiền" (gdhn)

Nghĩa của 淬 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TÔI
nhúng; ngâm; dìm; tôi (thép)。淬火。
Từ ghép:
淬火 ; 淬砺

Chữ gần giống với 淬:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬

thối [thối]

U+7120, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;

thối

Nghĩa Trung Việt của từ 焠

(Động) Tôi, rèn

(Động)
Đốt cháy.

(Động)
Bôi, nhiễm.
§ Thông thối
.

sốt, như "nóng sốt" (vhn)
đốt, như "đốt đèn; bị ong đốt" (btcn)
sột, như "sột soạt" (btcn)
tôi, như "tôi thép" (btcn)
trui, như "nướng trui" (btcn)

Chữ gần giống với 焠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠 Tự hình chữ 焠

thối [thối]

U+817F, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui3;
Việt bính: teoi2;

thối

Nghĩa Trung Việt của từ 腿

(Danh) Đùi.
◎Như: đại thối
đùi vế, tiểu thối bắp chân. Nguyên viết là thối .

(Danh)
Chân đồ vật.
◎Như: trác thối chân bàn, ỷ thối chân ghế.

(Danh)
Gọi tắt của hỏa thối bắp đùi heo muối mặn (jambon).
◎Như: Vân thối jambon Vân Nam.

thoái, như "thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)" (vhn)
thói, như "lề thói" (btcn)
thối, như "thối (bắp đùi)" (btcn)

Nghĩa của 腿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (骽)
[tuǐ]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. chân; cẳng; giò (người và động vật)。人和动物用来支持身体和行走的部分。
大腿
đùi
前腿
chân trước
后腿
chân sau
2. chân (bộ phận giống như chân của đồ vật)。(腿儿)器物下部像腿一样起支撑作用的部分。
桌子腿
chân bàn
椅子腿儿。
chân ghế
3. chân giò (thức ăn)。指火腿。
云腿(云南火腿)。
chân giò hun khói Vân Nam
Từ ghép:
腿带 ; 腿肚子 ; 腿脚 ; 腿弯子 ; 腿腕子 ; 腿子

Chữ gần giống với 腿:

, , ,

Dị thể chữ 腿

,

Chữ gần giống 腿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿

thối [thối]

U+9ABD, tổng 16 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tui3;
Việt bính: teoi2;

thối

Nghĩa Trung Việt của từ 骽

Cũng như chữ thối .

Chữ gần giống với 骽:

, , 𩩍, 𩩖,

Dị thể chữ 骽

,

Chữ gần giống 骽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骽 Tự hình chữ 骽 Tự hình chữ 骽 Tự hình chữ 骽

Dịch thối sang tiếng Trung hiện đại:

《(气味)难闻(跟"香"相对) ; 腐败。》hơi thối.
臭气。
mùi thối.
臭味儿。
《难闻。同"臭"。》
退 《向后移动(跟"进"相对)。》
腐烂; 腐臭 《有机体由于微生物的滋生而破坏。》
找回 (钱) 《本应对方付给钱物, 反倒付给对方钱物。》
退 《后倒行、移动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thối

thối:thối tha
thối𠺙:thối tha
thối:thối (bắp đùi)
thối退:thối tha
thối󰖱:hôi thối
thối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thối Tìm thêm nội dung cho: thối