Từ: 长支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长支 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángzhī] nợ dài hạn; khoản vay chi tiêu trong năm (thời xưa, người làm thuê vay tiền của chủ, cuối năm kết toán)。旧时商店店员向店主借支款项,到年终结算,叫做长支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
长支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长支 Tìm thêm nội dung cho: 长支