Từ: 长日照植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长日照植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长日照植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángrìzhàozhíwù] thực vật cần ánh sáng (cây cối cần ánh sáng trên 12 giờ trong một ngày mới ra hoa kết quả được như đại mạch, đậu hoà lan)。需要比较长的光照才能开花的植物,一般每天需要光照在十二小时以上。如大麦、豌豆、油彩等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
长日照植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长日照植物 Tìm thêm nội dung cho: 长日照植物