Từ: 长毛绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长毛绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长毛绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángmáoróng] nhung tuyết。用毛纱做经,棉纱做纬织成的起绒织物,正面有挺立平整的长绒毛。适宜于做冬季服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
长毛绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长毛绒 Tìm thêm nội dung cho: 长毛绒