Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绒, chiết tự chữ NHUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绒:
绒
Biến thể phồn thể: 絨;
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
绒 nhung
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
绒 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 绒
Giản thể của chữ 絨.Nghĩa của 绒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絨)
[roìng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
鸭绒。
lông tơ vịt.
2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
棉绒。
nhung bông.
丝绒。
nhung tơ.
长毛绒。
nhung lông dài.
3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
红绿绒儿。
chỉ thêu xanh đỏ.
Từ ghép:
绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣
[roìng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
鸭绒。
lông tơ vịt.
2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
棉绒。
nhung bông.
丝绒。
nhung tơ.
长毛绒。
nhung lông dài.
3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
红绿绒儿。
chỉ thêu xanh đỏ.
Từ ghép:
绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣
Dị thể chữ 绒
絨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒
| nhung | 绒: | áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 绒 Tìm thêm nội dung cho: 绒
