Chữ 绒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绒, chiết tự chữ NHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绒:

绒 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绒

Chiết tự chữ nhung bao gồm chữ 丝 戎 hoặc 纟 戎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绒 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 戎
  • ti
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • 2. 绒 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 戎
  • miên, mịch
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • nhung [nhung]

    U+7ED2, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絨;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 绒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 绒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絨)
    [roìng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHUNG
    1. lông tơ; lông măng。人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛。
    鸭绒。
    lông tơ vịt.
    2. vải nhung; nhung。上面有一层绒毛的纺织品。
    棉绒。
    nhung bông.
    丝绒。
    nhung tơ.
    长毛绒。
    nhung lông dài.
    3. chỉ thêu。(绒儿)刺绣用的细丝。
    红绿绒儿。
    chỉ thêu xanh đỏ.
    Từ ghép:
    绒布 ; 绒花 ; 绒裤 ; 绒毛 ; 绒头绳 ; 绒线 ; 绒衣

    Chữ gần giống với 绒:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绒

    ,

    Chữ gần giống 绒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒 Tự hình chữ 绒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

    nhung:áo nhung
    绒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绒 Tìm thêm nội dung cho: 绒