Từ: 长编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长编 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbiān] bản thảo sơ bộ (thu thập tài liệu sắp xếp thành)。在写定著作之前,搜集有关材料并整理编排而成的初步稿本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
长编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长编 Tìm thêm nội dung cho: 长编