Cao su chống va đập cửa

Từ: 长辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngbèi] bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú。辈分大的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
长辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长辈 Tìm thêm nội dung cho: 长辈