Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎqián] 1. cây mã tiền。常绿乔木, 叶子对生,卵形或近圆形,浆果球形, 成熟时黄色。种子圆盘形, 干燥后入药, 叫马钱子。原产印度等地。也叫番木鳖。
2. hạt mã tiền。藤本植物, 叶子对生, 椭圆形, 花白色, 浆果球形,成熟时橘红色。种子长圆形而扁, 干燥后入药, 叫马钱子。产于中国云南等地。
2. hạt mã tiền。藤本植物, 叶子对生, 椭圆形, 花白色, 浆果球形,成熟时橘红色。种子长圆形而扁, 干燥后入药, 叫马钱子。产于中国云南等地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 马钱 Tìm thêm nội dung cho: 马钱
