Từ: 科学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科学 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēxué] 1. ngành nghiên cứu; ngành học。反映自然、 社会、思维等的客观规律的分科的知识体系。
2. khoa học; có tính khoa học; có kỹ thuật; kỹ thuật cao。合乎科学的。
科学种田。
trồng trọt kỹ thuật cao.
这种说法不科学。
cách nói này không đúng khoa học.
革命精神和科学态度相结合。
tinh thần Cách Mạng và thái độ khoa học kết hợp với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
科学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科学 Tìm thêm nội dung cho: 科学