Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推力 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīlì] 1. đẩy mạnh lực lượng。推进的力量。
2. lực đẩy; sức đẩy。物体所承受的推进的力。
2. lực đẩy; sức đẩy。物体所承受的推进的力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 推力 Tìm thêm nội dung cho: 推力
