Từ: 推力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīlì] 1. đẩy mạnh lực lượng。推进的力量。
2. lực đẩy; sức đẩy。物体所承受的推进的力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
推力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推力 Tìm thêm nội dung cho: 推力