Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渥, chiết tự chữ DỐC, ÁC, ỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渥:

渥 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渥

Chiết tự chữ dốc, ác, ốc bao gồm chữ 水 屋 hoặc 氵 屋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 屋
  • thuỷ, thủy
  • ọc, ốc
  • 2. 渥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 屋
  • thuỷ, thủy
  • ọc, ốc
  • ác [ác]

    U+6E25, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4, ou4, wu1;
    Việt bính: ak1;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 渥

    (Động) Thấm ướt, thấm nhuần.
    ◎Như: kí ưu kí ác
    được nhiều mưa móc, ý nói được hưởng nhiều ân trạch.

    (Tính)
    Dày, đậm.
    ◎Như: ác đan son dày.

    ốc, như "con ốc" (vhn)
    ác, như "ác (thấm ướt)" (btcn)
    dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)

    Nghĩa của 渥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁC
    1. thấm ướt; thấm。沾湿;沾润。
    2. dày; nặng。厚;重。
    Từ ghép:
    渥太华

    Chữ gần giống với 渥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥 Tự hình chữ 渥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渥

    dốc:dốc túi; leo dốc
    ác:ác (thấm ướt)
    ốc:con ốc
    渥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渥 Tìm thêm nội dung cho: 渥