Từ: kha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ kha:

坷 khả, kha柯 kha珂 kha轲 kha疴 a, kha痾 a, kha軻 kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: kha

khả, kha [khả, kha]

U+5777, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;

khả, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 坷

(Tính) Khảm khả : xem khảm .
§ Cũng đọc là khảm kha .

kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)

Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。

Chữ gần giống với 坷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷

kha [kha]

U+67EF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [執柯] chấp kha 2. [南柯] nam kha;

kha

Nghĩa Trung Việt của từ 柯

(Danh) Cán búa.
◇Thái Ung
: Thủ vô phủ kha, Nại Quy san hà? , (Quy san tháo ) Tay không cán búa, Sao phạt được núi Quy?
§ Ý nói họ Quy lấn áp quyền vua. Như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là phủ kha .

(Danh)
Cành cây.
◇Đào Uyên Minh : Miện đình kha dĩ di nhan (Quy khứ lai từ ) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.

(Danh)
Họ Kha.
kha, như "Kinh Kha (tên người)" (gdhn)

Nghĩa của 柯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
1. cành cây; cành; nhánh。草木的枝茎。
枝柯。
cành cây.
交柯错叶。
cành lá đan xen.
2. cán rìu。斧子的柄。
3. họ Kha。 Kē姓。
Từ ghép:
柯尔克孜族

Chữ gần giống với 柯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柯 Tự hình chữ 柯 Tự hình chữ 柯 Tự hình chữ 柯

kha [kha]

U+73C2, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [鳴珂] minh kha 2. [玉珂] ngọc kha;

kha

Nghĩa Trung Việt của từ 珂

(Danh) Một loại đá đẹp, kém hơn ngọc.

(Danh)
Vật trang sức dàm ngựa.
◇Lí Hạ
: Hãn huyết đáo vương gia, Tùy loan hám ngọc kha , (Mã ).

(Danh)
Mượn chỉ ngựa.
◇Giản Văn Đế : Liên kha vãng Kì thượng, Tiếp hiển chí Tùng đài , (Thái tang ).
kha, như "kha (tên đá quí)" (gdhn)

Nghĩa của 珂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
Từ ghép:
珂罗版

Chữ gần giống với 珂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Chữ gần giống 珂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂

kha [kha]

U+8F72, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軻;
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1;

kha

Nghĩa Trung Việt của từ 轲

Giản thể của chữ .
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)

Nghĩa của 轲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 车- Xe
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。

Chữ gần giống với 轲:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轲

,

Chữ gần giống 轲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲 Tự hình chữ 轲

a, kha [a, kha]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 疴

Giản thể của chữ .

khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)

Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。

Chữ gần giống với 疴:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疴

, ,

Chữ gần giống 疴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

a, kha [a, kha]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 痾

(Danh) Tật bệnh.

(Danh)
Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha
bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 痾:

,

Dị thể chữ 痾

,

Chữ gần giống 痾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

kha [kha]

U+8EFB, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ke1, die2, zhe2;
Việt bính: o1
1. [孟軻] mạnh kha;

kha

Nghĩa Trung Việt của từ 軻

(Danh) Hai đầu gỗ tiếp nối trục xe.

(Danh)
Cán búa.
§ Thông kha
.

(Danh)
Họ Kha.

(Tính)
Khảm kha : xem khảm .
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)

Nghĩa của 軻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
Kha (thường dùng làm tên người vào thời Chiến quốc, Trung Quốc)。用于名人,孟子,名軻,战国时人。

Chữ gần giống với 軻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軻

,

Chữ gần giống 軻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軻 Tự hình chữ 軻 Tự hình chữ 軻 Tự hình chữ 軻

Dịch kha sang tiếng Trung hiện đại:

《马笼头上的装饰。》
Kha
《用于名人, 孟子, 名軻, 战国时人。》
《古代郡名, 在今贵州境内。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha

kha:kha (người anh)
kha:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
kha:Kinh Kha (tên người)
kha:xem ca
kha:kha (tên đá quí)
kha:trầm kha
kha:kha (ghe lớn)
kha:cười kha kha
kha𬦡:kha (cái chân)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
kha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kha Tìm thêm nội dung cho: kha