Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ kha:
Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;
坷 khả, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 坷
(Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎.§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.
kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)
Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Chữ gần giống với 坷:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [執柯] chấp kha 2. [南柯] nam kha;
柯 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 柯
(Danh) Cán búa.◇Thái Ung 蔡邕: Thủ vô phủ kha, Nại Quy san hà? 手無斧柯, 奈龜山何 (Quy san tháo 龜山操) Tay không cán búa, Sao phạt được núi Quy?
§ Ý nói họ Quy lấn áp quyền vua. Như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là phủ kha 斧柯.
(Danh) Cành cây.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
(Danh) Họ Kha.
kha, như "Kinh Kha (tên người)" (gdhn)
Nghĩa của 柯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
1. cành cây; cành; nhánh。草木的枝茎。
枝柯。
cành cây.
交柯错叶。
cành lá đan xen.
2. cán rìu。斧子的柄。
3. họ Kha。 Kē姓。
Từ ghép:
柯尔克孜族
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
1. cành cây; cành; nhánh。草木的枝茎。
枝柯。
cành cây.
交柯错叶。
cành lá đan xen.
2. cán rìu。斧子的柄。
3. họ Kha。 Kē姓。
Từ ghép:
柯尔克孜族
Chữ gần giống với 柯:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [鳴珂] minh kha 2. [玉珂] ngọc kha;
珂 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 珂
(Danh) Một loại đá đẹp, kém hơn ngọc.(Danh) Vật trang sức dàm ngựa.
◇Lí Hạ 李賀: Hãn huyết đáo vương gia, Tùy loan hám ngọc kha 汗血到王家, 隨鸞撼玉珂 (Mã 馬).
(Danh) Mượn chỉ ngựa.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Liên kha vãng Kì thượng, Tiếp hiển chí Tùng đài 連珂往淇上, 接幰至叢臺 (Thái tang 採桑).
kha, như "kha (tên đá quí)" (gdhn)
Nghĩa của 珂 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
Từ ghép:
珂罗版
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
Từ ghép:
珂罗版
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 軻;
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1;
轲 kha
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1;
轲 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 轲
Giản thể của chữ 軻.kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Nghĩa của 轲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 车- Xe
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。
Dị thể chữ 轲
軻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 疴
Giản thể của chữ 痾.khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Chữ gần giống với 疴:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 疴;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 痾
(Danh) Tật bệnh.(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Chữ gần giống với 痾:
痾,Dị thể chữ 痾
疴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轲;
Pinyin: ke1, die2, zhe2;
Việt bính: o1
1. [孟軻] mạnh kha;
軻 kha
(Danh) Cán búa.
§ Thông kha 柯.
(Danh) Họ Kha.
(Tính) Khảm kha 轗軻: xem khảm 轗.
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Pinyin: ke1, die2, zhe2;
Việt bính: o1
1. [孟軻] mạnh kha;
軻 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 軻
(Danh) Hai đầu gỗ tiếp nối trục xe.(Danh) Cán búa.
§ Thông kha 柯.
(Danh) Họ Kha.
(Tính) Khảm kha 轗軻: xem khảm 轗.
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Nghĩa của 軻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
Kha (thường dùng làm tên người vào thời Chiến quốc, Trung Quốc)。用于名人,孟子,名軻,战国时人。
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
Kha (thường dùng làm tên người vào thời Chiến quốc, Trung Quốc)。用于名人,孟子,名軻,战国时人。
Dị thể chữ 軻
轲,
Tự hình:

Dịch kha sang tiếng Trung hiện đại:
珂 《马笼头上的装饰。》Kha
軻 《用于名人, 孟子, 名軻, 战国时人。》
牁 《古代郡名, 在今贵州境内。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kha
| kha | 哥: | kha (người anh) |
| kha | 坷: | kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) |
| kha | 柯: | Kinh Kha (tên người) |
| kha | 牁: | xem ca |
| kha | 珂: | kha (tên đá quí) |
| kha | 疴: | trầm kha |
| kha | 舸: | kha (ghe lớn) |
| kha | 訶: | cười kha kha |
| kha | 𬦡: | kha (cái chân) |
| kha | 軻: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |
| kha | 轲: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |

Tìm hình ảnh cho: kha Tìm thêm nội dung cho: kha
