Chữ 咲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咲, chiết tự chữ TIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咲:

咲 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咲

Chiết tự chữ tiếu bao gồm chữ 口 关 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 关
  • khẩu
  • loan, quan
  • tiếu [tiếu]

    U+54B2, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4, hai1, hai2, kai4;
    Việt bính: siu3;

    tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 咲

    Tục dùng như chữ tiếu .
    tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 咲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咲

    ,

    Chữ gần giống 咲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咲 Tự hình chữ 咲 Tự hình chữ 咲 Tự hình chữ 咲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咲

    tiếu:tiếu lâm
    咲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咲 Tìm thêm nội dung cho: 咲