Cao su chống va đập cửa

Chữ 肽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肽, chiết tự chữ THẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肽

Chiết tự chữ thải bao gồm chữ 肉 太 hoặc 月 太 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肽 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 太
  • nhục, nậu
  • thái
  • 2. 肽 cấu thành từ 2 chữ: 月, 太
  • ngoạt, nguyệt
  • thái
  • []

    U+80BD, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 肽


    thải, như "thải (hoá chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 肽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tài]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÁI
    pép-tít (hợp chất hữu cơ)。有机化合物,由一个氨基酸分子中的氨基与另一个氨基酸分子中的羧基缩合失去水分子形成。也叫胜。(英:peptide)。

    Chữ gần giống với 肽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Chữ gần giống 肽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肽 Tự hình chữ 肽 Tự hình chữ 肽 Tự hình chữ 肽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肽

    thải:thải (hoá chất)
    肽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肽 Tìm thêm nội dung cho: 肽