Cao su chống va đập cửa
Chữ 肽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肽, chiết tự chữ THẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肽:
肽
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
肽
Nghĩa Trung Việt của từ 肽
thải, như "thải (hoá chất)" (gdhn)
Nghĩa của 肽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tài]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
pép-tít (hợp chất hữu cơ)。有机化合物,由一个氨基酸分子中的氨基与另一个氨基酸分子中的羧基缩合失去水分子形成。也叫胜。(英:peptide)。
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
pép-tít (hợp chất hữu cơ)。有机化合物,由一个氨基酸分子中的氨基与另一个氨基酸分子中的羧基缩合失去水分子形成。也叫胜。(英:peptide)。
Chữ gần giống với 肽:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肽
| thải | 肽: | thải (hoá chất) |

Tìm hình ảnh cho: 肽 Tìm thêm nội dung cho: 肽
