Từ: thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ thái:

đại, thái [đại, thái]

U+5927, tổng 3 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da4, dai4, tai4;
Việt bính: daai6
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 3. [大恩] đại ân 4. [大多數] đại đa số 5. [大刀] đại đao 6. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 7. [大道] đại đạo 8. [大盜] đại đạo 9. [大膽] đại đảm 10. [大帝] đại đế 11. [大抵] đại để 12. [大地] đại địa 13. [大同] đại đồng 14. [大同小異] đại đồng tiểu dị 15. [大度] đại độ 16. [大隊] đại đội 17. [大動脈] đại động mạch 18. [大德] đại đức 19. [大約] đại ước 20. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 21. [大本營] đại bổn doanh 22. [大半] đại bán 23. [大兵] đại binh 24. [大局] đại cục 25. [大綱] đại cương 26. [大戰] đại chiến 27. [大名] đại danh 28. [大用] đại dụng 29. [大洋] đại dương 30. [大家] đại gia 31. [大覺] đại giác 32. [大旱] đại hạn 33. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 34. [大海] đại hải 35. [大會] đại hội 36. [大寒] đại hàn 37. [大韓] đại hàn 38. [大行星] đại hành tinh 39. [大漢] đại hán 40. [大型] đại hình 41. [大刑] đại hình 42. [大洪水] đại hồng thủy 43. [大賢] đại hiền 44. [大荒] đại hoang 45. [大猾] đại hoạt 46. [大兄] đại huynh 47. [大塊] đại khối 48. [大去] đại khứ 49. [大概] đại khái 50. [大慶] đại khánh 51. [大器] đại khí 52. [大科] đại khoa 53. [大陸] đại lục 54. [大略] đại lược 55. [大量] đại lượng 56. [大斂] đại liệm 57. [大麻] đại ma 58. [大漠] đại mạc 59. [大麥] đại mạch 60. [大難] đại nạn 61. [大稔] đại nẫm 62. [大娘] đại nương 63. [大悟] đại ngộ 64. [大言] đại ngôn 65. [大義] đại nghĩa 66. [大業] đại nghiệp 67. [大月] đại nguyệt 68. [大元帥] đại nguyên súy 69. [大人] đại nhân 70. [大人物] đại nhân vật 71. [大任] đại nhiệm 72. [大儒] đại nho 73. [大凡] đại phàm 74. [大法] đại pháp 75. [大風] đại phong 76. [大夫] đại phu 77. [大軍] đại quân 78. [大歸] đại quy 79. [大規模] đại quy mô 80. [大使] đại sứ 81. [大事] đại sự 82. [大師] đại sư 83. [大喪] đại tang 84. [大藏經] đại tạng kinh 85. [大字] đại tự 86. [大才] đại tài 87. [大作] đại tác 88. [大西洋] đại tây dương 89. [大靜脈] đại tĩnh mạch 90. [大將] đại tướng 91. [大聲] đại thanh 92. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 93. [大臣] đại thần 94. [大勝] đại thắng 95. [大體] đại thể 96. [大樹] đại thụ 97. [大乘] đại thừa 98. [大暑] đại thử 99. [大成] đại thành 100. [大聖] đại thánh 101. [大便] đại tiện 102. [大全] đại toàn 103. [大智] đại trí 104. [大智若愚] đại trí nhược ngu 105. [大腸] đại trường 106. [大丈夫] đại trượng phu 107. [大篆] đại triện 108. [大雪] đại tuyết 109. [大王] đại vương 110. [大赦] đại xá 111. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 112. [博大] bác đại 113. [八大家] bát đại gia 114. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 115. [巨大] cự đại 116. [舊大陸] cựu đại lục 117. [矜大] căng đại 118. [強大] cường đại 119. [正大] chánh đại 120. [正大光明] chánh đại quang minh 121. [至大] chí đại 122. [加拿大] gia nã đại 123. [五大洲] ngũ đại châu 124. [五大洋] ngũ đại dương 125. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 126. [光大] quang đại 127. [光祿大夫] quang lộc đại phu 128. [光明正大] quang minh chính đại 129. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 130. [偉大] vĩ đại 131. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

đại, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 大

(Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng).
◎Như: đại san
núi lớn, đại hà sông cả, đại vũ mưa to, nhãn tình đại tròng mắt to, lực khí đại khí lực lớn, lôi thanh đại tiếng sấm to.

(Tính)
Cả, trưởng (lớn tuổi nhất).
◎Như: đại ca anh cả, đại bá bác cả.

(Tính)
Tiếng tôn xưng.
◎Như: đại tác tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh quý tính quý danh.

(Tính)
Lớn lao, trọng yếu, cao cả.
◎Như: đại chí chí lớn, chí cao cả.

(Tính)
Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian).
◎Như: đại tiền thiên ngày trước hôm qua, đại hậu thiên ngày kìa (sau ngày mai).

(Động)
Hơn.
◇Chiến quốc sách : Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.

(Động)
Khoa trương.
◎Như: khoa đại khoe khoang.
◇Lễ Kí : Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.

(Phó)
Thẫm, sâu, nhiều, hẳn.
◎Như: đại hồng đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng trời đã sáng hẳn.
◇Liêu trai chí dị : Ngư đại chí hĩ (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.

(Phó)
Rất, vô cùng.
◎Như: đại công rất công bình.

(Phó)
Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất ).
◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải tôi không rõ lắm.

(Phó)
Sơ lược, nói chung, ước chừng.
◎Như: đại phàm nói chung, đại khái sơ lược.

(Danh)
Người lớn tuổi.

(Danh)
Họ Đại.Một âm là thái.

(Tính)
Cao trọng hơn hết.
◎Như: thái hòa , thái cực , thái lao . Đều cùng âm nghĩa như chữ thái .

đại, như "đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện" (vhn)
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (btcn)
dảy, như "dảy ngã" (gdhn)

Nghĩa của 大 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 3
Hán Việt: ĐẠI
1. to; lớn; rộng。在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。
房子大
cái phòng to; cái phòng rộng.
地方大
địa phương lớn; chỗ rộng lớn.
年纪大
lớn tuổi; cao tuổi
声音太大
âm thanh quá lớn.
外面风大
bên ngoài gió to.
团结起来力量大。
đoàn kết lại thì sức mạnh lớn.
2. lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)。大小的程度。
那间房子有这间两个大。
phòng to gấp đôi phòng này.
你的孩子现在多大了?
con anh năm nay bao nhiêu tuổi?
3. rất; lắm。程度深。
大红
rất đỏ; đỏ thẫm
真相大白
lộ chân tướng; lộ rõ bộ mặt thật
大吃一惊
rất kinh ngạc; cực kỳ kinh ngạc.
天已经大亮了。
trời đã sáng trắng rồi.
病已经大好了。
bệnh đã đỡ rồi.
4. ít; không nhiều。用于"不"后,表示程度浅或次数少。
不大爱说话。
không thích nói nhiều; ít nói.
还不大会走路。
vẫn chưa biết đi nhiều.
不大出门
ít đi ra ngoài
5. cả; lớn; đầu。排行第一的。
老大
ông cả
大哥
anh cả
6. người lớn。年纪大的人。
一家大小。
cả nhà già trẻ lớn bé
7. đại; quý (lời nói kính trọng khi nói về người khác.)。敬辞,称与对方有关的事物。
尊姓大名
quý tính đại danh; quý danh.
大作
đại tác; tác phẩm của quý ông.
大札
thư của quý ngài.
8. đại (dùng trước từ ngày tết, ngày lễ, để nhấn mạnh.)。用在时令或节日前,表示强调。
大清早
sáng sớm; tảng sáng; tờ mờ sáng.
大热天
ngày đại nhiệt
大年初一
ngày mồng một; ngày đầu năm
9. họ Đại。姓。
10. cha; bố; phụ thân。父亲。
俺大叫我来看看你。
cha tôi bảo tôi đến thăm anh.
11. chú; bác。伯父或叔父。
三大是一个劳动英雄。
chú ba là một anh hùng lao động.
Ghi chú: 另见dài
Từ ghép:
大阿哥 ; 大安 ; 大巴 ; 大把 ; 大坝 ; 大白 ; 大白菜 ; 大白话 ; 大白鼠 ; 大伯 ; 大伯子 ; 大败 ; 大班 ; 大阪 ; 大半 ; 大半天 ; 大包大揽 ; 大包干 ; 大鸨 ; 大宝 ; 大暴雨 ; 大杯 ; 大本营 ; 大笔 ; 大便 ; 大别山 ; 大兵 ; 大饼 ; 大伯 ; 大脖子病 ; 大不过 ; 大不敬 ; 大不了 ; 大部 ; 大部分 ; 大部头 ; 大步流星 ; 大材 ; 大材小用 ; 大菜 ; 大插屏 ; 大肠 ; 大氅 ; 大钞 ; 大潮 ; 大吵大闹 ; 大车 ; 大澈大悟 ; 大臣 ; 大乘 ;
大城市 ; 大吃八喝 ; 大吃大喝 ; 大吃一惊 ; 大冲 ; 大虫 ; 大出血 ; 大处落墨 ; 大处着眼 ; 大疮 ; 大吹大擂 ; 大吹法螺 ; 大春 ; 大醇小疵 ; 大词 ; 大慈 ; 大慈大悲 ; 大葱 ; 大错特错 ; 大叴髤 ; 大打出手 ; 大大 ; 大大咧咧 ; 大大落落 ; 大胆 ; 大刀会 ; 大刀阔斧 ; 大盗 ; 大道 ; 大道理 ; 大纛 ; 大德 ; 大敌 ; 大敌当前 ; 大抵 ; 大地 ; 大帝 ; 大典 ; 大殿 ; 大调 ; 大东亚共荣圈 ; 大动干戈 ; 大动肝火 ; 大动脉 ; 大都 ; 大豆 ; 大都 ; 大肚子 ; 大肚子痞 ;
大度 ; 大端 ; 大队 ; 大多 ; 大多数 ; 大恩大德 ; 大儿 ; 大儿化之 ; 大而无当 ; 大发 ; 大发慈悲 ; 大发雷霆 ; 大发议论 ; 大法 ; 大凡 ; 大饭店 ; 大方 ; 大方 ; 大方之家 ; 大放悲声 ; 大放厥词 ; 大粪 ; 大风 ; 大风大浪 ; 大佛阁 ; 大夫 ; 大府 ; 大父 ; 大副 ; 大腹贾 ; 大腹便便 ; 大盖帽 ; 大概 ; 大概其 ; 大纲 ; 大哥 ; 大哥大 ; 大个子 ; 大革命 ; 大公国 ; 大公无私 ; 大功 ; 大功告成 ; 大恭 ; 大姑子 ; 大鼓 ; 大故 ; 大褂 ; 大观 ;
大官 ; 大管 ; 大管家 ; 大闺女 ; 大锅饭 ; 大过 ; 大海 ; 大海捞针 ; 大寒 ; 大喊大叫 ; 大汉 ; 大旱望云霓 ; 大好 ; 大号 ; 大河 ; 大合唱 ; 大壑 ; 大亨 ; 大轰大嗡 ; 大红 ; 大红大绿 ; 大红大紫 ; 大吼 ; 大后方 ; 大后年 ; 大后天 ; 大户 ; 大花脸 ; 大哗 ; 大话 ; 大换班 ; 大换血 ; 大患 ; 大荒 ; 大黄鱼 ; 大会 ; 大伙儿 ; 大祸临头 ; 大惑不解 ; 大吉 ; 大吉大利 ; 大几 ; 大计 ; 大蓟 ; 大家 ; 大家畜 ; 大家风范 ; 大家闺秀 ; 大家庭 ;
大家族 ; 大驾 ; 大建 ; 大江 ; 大奖 ; 大将 ; 大将军 ; 大匠 ; 大脚 ; 大叫 ; 大较 ; 大教堂 ; 大街 ; 大街小巷 ; 大节 ; 大捷 ; 大劫 ; 大姐 ; 大解 ; 大襟 ; 大尽 ; 大惊失色 ; 大惊小怪 ; 大静脉 ; 大酒大肉 ; 大舅 ; 大舅子 ; 大局 ; 大举 ; 大决 ; 大军 ; 大郡 ; 大卡 ; 大楷 ; 大考 ; 大课 ; 大客车 ; 大口 ; 大快人心 ; 大块头 ; 大块文章 ; 大款 ; 大魁 ; 大括号 ; 大浪 ; 大捞一把 ; 大牢 ; 大老板 ; 大老婆 ;
大老爷 ; 大叻 ; 大礼 ; 大礼拜 ; 大理石 ; 大吏 ; 大力 ; 大力士 ; 大丽花 ; 大连 ; 大殓 ; 大梁 ; 大量 ; 大料 ; 大林寺 ; 大龄 ; 大溜 ; 大楼 ; 大禄 ; 大陆 ; 大陆岛 ; 大陆架 ; 大陆性气候 ; 大路 ; 大路活 ; 大路货 ; 大乱 ; 大吕 ; 大略 ; 大伦 ; 大妈 ; 大麻 ; 大麻风 ; 大麻哈鱼 ; 大麻子 ; 大马趴 ; 大马士革 ; 大麦 ; 大忙 ; 大忙季节 ; 大猫熊 ; 大毛 ; 大帽子 ; 大媒 ; 大门 ; 大米 ; 大面儿 ; 大民族主义 ; 大名 ;
大名鼎鼎 ; 大命 ; 大谬不然 ; 大漠 ; 大模大样 ; 大母 ; 大拇哥 ; 大拇指 ; 大拿 ; 大男大女 ; 大难不死 ; 大难临头 ; 大脑 ; 大脑脚 ; 大脑皮层 ; 大脑炎 ; 大内 ; 大鲵 ; 大逆不道 ; 大年 ; 大年夜 ; 大娘 ; 大娘子 ; 大排行 ; 大炮 ; 大篷车 ; 大批 ; 大辟 ; 大片 ; 大票 ; 大破大立 ; 大谱儿 ; 大漆 ; 大起大落 ; 大企业 ; 大气 ; 大气层 ; 大气候 ; 大气磅礴 ; 大气压 ; 大器 ; 大器晚成 ; 大千世界 ; 大前儿 ; 大前年 ; 大前提 ; 大前天 ; 大钱 ; 大墙 ;
大巧若拙 ; 大秦珠 ; 大庆 ; 大青年 ; 大晴天 ; 大庆 ; 大秋 ; 大秋作物 ; 大曲 ; 大去 ; 大全 ; 大权 ; 大权独揽 ; 大权旁落 ; 大权在握 ; 大人 ; 大人 ; 大人物 ; 大仁 ; 大肉 ; 大儒 ; 大赛 ; 大扫除 ; 大嫂 ; 大杀风景 ; 大厦 ; 大少爷 ; 大少爷作风 ; 大舌头 ; 大赦 ; 大婶儿 ; 大声疾呼 ; 大失所望 ; 大师 ; 大师傅 ; 大师傅 ; 大使 ; 大使馆 ; 大事 ; 大事记 ; 大事夸张 ; 大势 ; 大势所趋 ; 大势已去 ; 大是大非 ; 大手笔 ; 大手大脚 ; 大手术 ; 大寿 ;
大书 ; 大书特书 ; 大叔 ; 大暑 ; 大数 ; 大率 ; 大帅 ; 大水 ; 大肆 ; 大肆攻击 ; 大蒜 ; 大踏步 ; 大堂 ; 大吿貐 ; 大提琴 ; 大题小作 ; 大体 ; 大天白日 ; 大田 ; 大田作物 ; 大厅 ; 大庭广众 ; 大同 ; 大同乡 ; 大同小异 ; 大统 ; 大头 ; 大头菜 ; 大头针 ; 大团结 ; 大团圆 ; 大腿 ; 大腕 ; 大碗茶 ; 大王 ; 大为 ; 大尉 ; 大汶口文化 ; 大我 ; 大无畏 ; 大五金 ; 大西洋 ; 大媳妇 ; 大喜 ; 大喜过望 ; 大戏 ; 大仙 ; 大贤 ; 大显身手 ;
大显神通 ; 大限 ; 大宪 ; 大相径庭 ; 大小 ; 大小姐 ; 大小子 ; 大校 ; 大笑 ; 大写 ; 大昕 ; 大兴 ; 大兴安岭 ; 大兴土木 ; 大猩猩 ; 大行 ; 大行星 ; 大行政区 ; 大型 ; 大姓 ; 大幸 ; 大兄弟 ; 大熊猫 ; 大熊座 ; 大修 ; 大选 ; 大学 ; 大学生 ; 大学生 ; 大雪 ; 大循环 ; 大丫头 ; 大牙 ; 大雅 ; 大雅之堂 ; 大烟 ; 大烟鬼 ; 大言 ; 大言不惭 ; 大盐 ; 大雁 ; 大洋 ; 大洋洲 ; 大样 ; 大摇大摆 ; 大要 ; 大爷 ; 大爷 ; 大业 ;
大衣 ; 大姨 ; 大姨子 ; 大义 ; 大义凛然 ; 大义灭亲 ; 大意 ; 大意 ; 大印 ; 大用 ; 大油 ; 大有 ; 大有可为 ; 大有人在 ; 大有文章 ; 大有希望 ; 大有作为 ; 大愚 ; 大鱼吃小鱼 ; 大雨 ; 大雨如注 ; 大狱 ; 大员 ; 大院 ; 大约 ; 大约摸 ; 大月 ; 大跃进 ; 大运河 ; 大杂烩 ; 大杂院儿 ; 大灶 ; 大泽乡起义 ; 大斋 ; 大战 ; 大站 ; 大张旗鼓 ; 大张声势 ; 大丈夫 ; 大杖则走 ; 大政 ; 大旨 ; 大指 ; 大治 ; 大志 ; 大致 ; 大智 ; 大智若愚 ; 大众 ;
大众化 ; 大洲 ; 大轴子 ; 大主教 ; 大专 ; 大专院校 ; 大篆 ; 大庄稼 ; 大字 ; 大字报 ; 大自然 ; 大宗 ; 大总统 ; 大族 ; 大作
[dài]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: ĐẠI
lớn; nghĩa như 大(dà)。义同"大"(dà),用于"大城、大夫、大黄、大王"。
Ghi chú: 另见dà
Từ ghép:
大城 ; 大夫 ; 大黄 ; 大王

Chữ gần giống với 大:

,

Chữ gần giống 大

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大

thái [thái]

U+592A, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3
1. [太監] thái giám 2. [太太] thái thái;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 太

(Phó) Quá.
◎Như: thái đa
nhiều quá, thái nhiệt nóng quá, thái khách khí liễu khách sáo quá.

(Phó)
Rất, thật, thật là (thường dùng theo ý khẳng định).
◎Như: thái vĩ đại liễu! thật là vĩ đại, thái tinh tế liễu! rất tinh tế.

(Phó)
Lắm (thường dùng dưới dạng phủ định).
◎Như: bất thái hảo không tốt lắm, bất thái diệu không khéo lắm.

(Tính)
Tối, cực kì.
◎Như: thái cổ thời cực xưa, tối cổ, thái thủy lúc mới đầu.

(Tính)
Cao, lớn.
◎Như: thái học bậc học cao (trường đào tạo nhân tài bậc cao nhất, tương đương bậc đại học ngày nay), thái không không trung (trên) cao, khoảng không vũ trụ.

(Tính)
Tiếng tôn xưng.
◎Như: thái lão bá ông bác, thái lão sư ông thầy, thái phu nhân bà.

(Danh)
Xưng vị: (1) Dùng để tôn xưng bậc trưởng bối cao nhất.
◎Như: tổ thái , a thái . (2) Xem thái thái .
thái, như "thái quá" (vhn)

Nghĩa của 太 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: THÁI
1. cao; lớn; to lớn。高;大。
太空
bầu trời cao rộng
太学
trường thái học (cấp học cao nhất thời xưa.)
太湖
Thái Hồ
2. cực; nhất。极;最。
太古
thái cổ
3. bề trên nhất; bậc cao nhất。身份最高或辈分更高的。
太老伯
bác cả
太老师(老师的父亲或父亲的老师)。
bố của thầy giáo; thầy giáo của bố.
太夫人(尊称别人的母亲)。
Thái phu nhân.
4.

a. quá; lắm。表示程度过分。
水太热,烫手。
nước nóng quá, bỏng cả tay rồi.
人太多了,会客室里坐不开。
đông người quá, trong phòng khách không đủ chỗ ngồi.
b. (biểu thị trình độ rất cao, dùng với nghĩa tán thành)。表示程度极高(用于赞叹)。
这办法太好了。
biện pháp này tốt quá.; cách này hay lắm.
这建筑太伟大了。
công trình này vĩ đại quá.
c. rất (dùng trong câu phủ định)。很(用于否定)。
不太好
không tốt lắm
不太够
không đủ lắm
5. họ Thái。姓。
Từ ghép:
太白星 ; 太半 ; 太仓一粟 ; 太阿倒持 ; 太公 ; 太古 ; 太后 ; 太湖石 ; 太极 ; 太极拳 ; 太极图 ; 太监 ; 太空 ; 太庙 ; 太平 ; 太平斧 ; 太平鼓 ; 太平间 ; 太平龙头 ; 太平门 ; 太平梯 ; 太平天国 ; 太平洋 ; 太婆 ; 太上皇 ; 太甚 ; 太师椅 ; 太岁 ; 太岁头上动土 ; 太太 ; 太息 ; 太学 ; 太阳 ; 太阳灯 ; 太阳地儿 ; 太阳电池 ; 太阳风 ; 太阳黑子 ; 太阳活动 ; 太阳镜 ; 太阳历 ; 太阳炉 ; 太阳能 ; 太阳年 ; 太阳窝 ; 太阳系 ; 太阳穴 ; 太爷 ; 太医 ; 太阴 ;
太阴历 ; 太原 ; 太子 ; 太子港

Chữ gần giống với 太:

, , , , ,

Chữ gần giống 太

, , , , , , 夿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太

thái, thải [thái, thải]

U+6C70, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;

thái, thải

Nghĩa Trung Việt của từ 汰

(Tính) Quá.
◎Như: xa thái
xa xỉ quá.

(Động)
Đãi bỏ, trừ bỏ cái vô dụng đi.
◎Như: sa thái đãi bỏ, đào thải lọc bỏ.
§ Ta quen đọc là thải.

thảy, như "hết thảy" (vhn)
thải, như "thải ra" (btcn)
thãi, như "thừa thãi" (btcn)
thái, như "thái (thải: đào thải)" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 汰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: THẢI
thải; bỏ。淘汰。
优胜劣汰
khoẻ thì thắng, yếu thì loại.

Chữ gần giống với 汰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰

thái [thái]

U+6001, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 態;
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 态

Giản thể của chữ .
thái, như "phong thái, hình thái" (gdhn)

Nghĩa của 态 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (態)
[tài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
1. trạng thái; hình dáng; vẻ。形状;状态。
形态
hình thái
姿态
tư thế; dáng vẻ
常态
trạng thái bình thường
事态
tình trạng của sự vật
2. hình thái (một loại phạm trù ngôn ngữ.)。一种语法范畴,多表明句子中动词所表示的动作跟主语所表示的事物之间的关系,如主动、被动等。
Từ ghép:
态度 ; 态势

Chữ gần giống với 态:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Dị thể chữ 态

,

Chữ gần giống 态

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态

thải, thái [thải, thái]

U+91C7, tổng 8 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 埰採;
Pinyin: cai3, cai4;
Việt bính: coi2 coi3
1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 采

(Động) Hái, ngắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhập san thải dược (Đệ nhất hồi ) Vào núi hái thuốc.

(Động)
Lựa, chọn.
§ Thông thải .
◇Sử Kí : Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" [], [] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".

(Động)
Sưu tập.
◇Hán Thư : Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã , , , (Nghệ văn chí ) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.

(Động)
Khai thác, tiếp thu.

(Danh)
Lụa màu.
◇Sử Kí : Văn thải thiên thất (Hóa thực liệt truyện ) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: tạp thải năm sắc xen nhau.

(Danh)
Dáng dấp, vẻ người.
◎Như: phong thải dáng vẻ.

(Danh)
Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
◇Khuất Nguyên : Chúng bất tri dư chi dị thải (Cửu chương , Hoài sa ) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.

(Danh)
Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (採、埰)
[cǎi]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI

1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
采莲
hái sen
采茶
hái chè
到海底采珍珠。
xuống đáy biển mò trân châu.
2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
采煤
đào than
采矿
khai thác khoáng sản
3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
采风
sưu tầm dân ca
采纳群众的意见。
tiếp thu ý kiến của quần chúng
采矿样
lấy mẫu quặng
4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
采购
mua sắm; mua; chọn mua
采取
áp dụng
5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
神采
thần thái; sắc mặt
兴高采烈
khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
6. cùng nghĩa với "彩".
Ghi chú: 另见cài.
Từ ghép:
采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
Từ phồn thể: (埰)
[cài]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÁI
thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Ghi chú: 另见cǎi。
Từ ghép:
采地 ; 采邑

Chữ gần giống với 采:

,

Dị thể chữ 采

, , ,

Chữ gần giống 采

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采

thái [thái]

U+6CF0, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tai4, yang3;
Việt bính: taai3
1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否泰] bĩ thái 3. [泰國] thái quốc;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 泰

(Tính) Hanh thông, thuận lợi.
◎Như: thái vận vận mệnh hanh thông.

(Tính)
Yên vui, bình yên, thư thích.
◎Như: quốc thái dân an nước hòa bình dân yên ổn.

(Tính)
Xa xỉ.
◎Như: xa thái xa xỉ.

(Tính)
Cực.
◎Như: thái tây 西 chỉ các quốc gia tây phương (Âu Mĩ).

(Phó)
Rất, lắm.
§ Thông thái .
◎Như: thái quá lậm quá.

(Danh)
Tên một quẻ trong kinh Dịch .

(Danh)
Tên tắt của Thái Quốc .
thái, như "núi Thái sơn" (vhn)

Nghĩa của 泰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: THÁI
1. bình an; bình yên; an ninh; yên ổn。平安;安宁。
泰然自若
bình thản ung dung; bình tĩnh như thường
国泰民安
quốc thái dân an; đất nước thanh bình, nhân dân yên vui.
2. cực; nhất。极;最。
泰西
châu Âu; phương Tây
3. quá; lắm。太;过甚。
简略泰甚
quá giản lược
4. họ Thái。姓。
Từ ghép:
泰昌 ; 泰斗 ; 泰国 ; 泰然 ; 泰然自若 ; 泰山 ; 泰山北斗 ; 泰山压顶 ; 泰水 ; 泰西

Chữ gần giống với 泰:

,

Chữ gần giống 泰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰 Tự hình chữ 泰

thải, thái [thải, thái]

U+57F0, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 埰

Cũng viết là .
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)

Chữ gần giống với 埰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埰

,

Chữ gần giống 埰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰 Tự hình chữ 埰

thái [thái]

U+5BC0, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai4, cai3, jie2;
Việt bính: coi2;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 寀

(Danh) Thái địa ngày xưa là đất của vua phong cho quan.
§ Cũng viết là thái địa .
◎Như: liêu thái các quan.
◇Trương Hoa : Tự tích đồng liêu thái, Ư kim bỉ viên lư , (Đáp Hà Thiệu ) Từ xưa cùng làm quan với nhau, Bây giờ ở kề vườn và nhà.
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)

Nghĩa của 寀 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI
quan; quan lại (cách gọi cũ)。古代指官。
Ghi chú: 另见cài.

Chữ gần giống với 寀:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Chữ gần giống 寀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀

thải, thái [thải, thái]

U+5F69, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai3;
Việt bính: coi2
1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 彩

(Danh) Văn chương.
◎Như: từ thải
văn chương.

(Danh)
Màu sắc.
◎Như: ngũ thải năm màu.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu , , , , 耀, (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.

(Danh)
Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.

(Danh)
Lời khen, tiếng hoan hô.
◎Như: hát thải hoan hô.

(Danh)
Vết thương.
◎Như: quải thải bị thương.

(Danh)
Giải thưởng, tiền được cuộc.
◎Như: đắc thải được giải, trúng số.

(Tính)
Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
◎Như: thải y quần áo sặc sỡ, thải điệp bướm sặc sỡ, thải hà mây ngũ sắc.
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "sắc thái" (vhn)
rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)

Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綵)
[cǎi]
Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI,THỂ

1. màu sắc; màu。颜色。
五彩
ngũ sắc
彩云
mây ngũ sắc; mây màu
2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
剪彩
cắt băng khánh thành
张灯结彩
chăng đèn kết hoa
3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
喝彩
hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
博得满堂彩
được hoan hô khen ngợi khắp phòng
4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
丰富多彩
phong phú đa dạng
5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
得彩
đoạt giải; trúng xổ số
中彩
trúng thưởng
彩票
vé trúng thưởng; vé số
6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
火彩
trò phun lửa
带彩
có xảo thuật
彩活
công việc xảo thuật
7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
挂彩
bị thương
彩号
thương binh
Từ ghép:
彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸

Chữ gần giống với 彩:

, , , ,

Chữ gần giống 彩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩

thải, thái [thải, thái]

U+63A1, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cai3, tan1;
Việt bính: coi2;

thải, thái

Nghĩa Trung Việt của từ 採

(Động) Hái, ngắt.
◎Như: thải liên
hái sen, thải cúc hái cúc.

(Động)
Chọn nhặt.
◎Như: thải tuyển chọn lọc.
§ Nguyên viết là thải .

(Động)
Hiểu rõ.
§ Thông thải .
§ Ta quen đọc là thái.

thái, như "thái thịt" (vhn)
thám, như "thám thính" (btcn)
thăm, như "bốc thăm" (btcn)
thớm, như "thẳng thớm" (btcn)
xăm, như "bước xăm xăm" (btcn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (btcn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

Chữ gần giống với 採:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 採

,

Chữ gần giống 採

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採 Tự hình chữ 採

thái [thái]

U+83DC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3
1. [白菜] bạch thái 2. [菜園] thái viên;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 菜

(Danh) Rau, rau cỏ ăn được.
◎Như: bạch thái
rau cải trắng.
◇Lỗ Tấn : Hậu diện đích đê thổ tường lí thị thái viên (A Q chánh truyện Q) Đám đất mé sau bức tường đất thấp là một vườn rau.

(Danh)
Món ăn, thức ăn.
◎Như: Xuyên thái món ăn Tứ Xuyên, tố thái món ăn chay.

(Danh)
Chuyên chỉ du thái rau cải xanh.

(Tính)
Tầm thường, không có gì xuất sắc.
◎Như: thái điểu người ngớ ngẩn, ngu dốt (tiếng chế giễu), cũng như ngai điểu .

(Động)
Ăn chay.
◎Như: thái đỗ ăn chay.
thái, như "thái (rau, món ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THÁI

1. rau cải; rau; cải (thực vật có thể làm thức ăn)。能做副食品的植物;蔬菜。
种菜
trồng rau
野菜
rau dại
蔬菜
rau xanh
白菜
cải trắng
2. cải dầu; cải thìa。专指油菜。
菜油
cải dầu; dầu cải.
3. món ăn; thức ăn; đồ ăn。经过烹调供下饭下酒的蔬菜、蛋品、鱼、肉等。
荤菜
món ăn có thịt cá; đồ mặn; thức ăn tanh
川菜
món ăn Tứ Xuyên
四菜一汤
bốn món một canh
好菜
món ăn ngon
Từ ghép:
菜案 ; 菜场 ; 菜单 ; 菜刀 ; 菜地 ; 菜豆 ; 菜羹 ; 菜瓜 ; 菜馆 ; 菜花 ; 菜金 ; 菜枯 ; 菜篮子 ; 菜码儿 ; 菜牛 ; 菜农 ; 菜圃 ; 菜谱 ; 菜畦 ; 菜青 ; 菜色 ; 菜市 ; 菜市场 ; 菜蔬 ; 菜薹 ; 菜系 ; 菜羊 ; 菜蚜 ; 菜肴 ; 菜油 ; 菜园 ; 菜子 ; 菜子油 ; 菜籽 ; 菜籽油

Chữ gần giống với 菜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜

thái [thái]

U+50A3, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai3;
Việt bính: daai2 taai3;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 傣

(Danh) Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc, ở vùng tỉnh Vân Nam .
thái, như "Thái tộc (tên một dân tộc)" (gdhn)

Nghĩa của 傣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: THÁI
dân tộc Thái (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。指傣族。
Từ ghép:
傣剧 ; 傣苗 ; 傣族

Chữ gần giống với 傣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣 Tự hình chữ 傣

thái [thái]

U+614B, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tai4, huang3;
Việt bính: taai3
1. [本態] bổn thái 2. [變態] biến thái 3. [容態] dong thái 4. [老態龍鍾] lão thái long chung 5. [儀態] nghi thái 6. [三態] tam thái 7. [世態] thế thái 8. [態度] thái độ;

thái

Nghĩa Trung Việt của từ 態

(Danh) Thái độ, thói.
◎Như: thế thái
thói đời.

(Danh)
Tình trạng.
◎Như: biến thái bách xuất tình trạng biến đổi nhiều.
◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).

thái, như "phong thái, hình thái" (vhn)
thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)

Chữ gần giống với 態:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 態

,

Chữ gần giống 態

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態 Tự hình chữ 態

thái, sái, tát [thái, sái, tát]

U+8521, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai4, sa4, ca1;
Việt bính: coi3;

thái, sái, tát

Nghĩa Trung Việt của từ 蔡

(Danh) Cỏ dại, cỏ hoang.
◇Tả Tư
: Thái mãng thích thứ, côn trùng độc phệ , (Ngụy đô phú ) Cỏ hoang cỏ mãng chích gai độc, côn trùng cắn nọc độc.

(Danh)
Con rùa lớn.
◇Luận Ngữ : Tang Văn Trọng cư thái, san tiết tảo chuyết , (Công Dã Tràng ) Tang Văn Trọng làm nhà nuôi rùa lớn, trên cột nhà chạm trổ hình núi, rường nhà vẽ rong rêu.

(Danh)
Nước Thái , chư hầu thời nhà Chu .

(Danh)
Họ Thái.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sái.Một âm là tát.

(Động)
Đuổi đi xa, phóng trục.
◇Tả truyện : Chu công sát Quản Thúc nhi tát Thái Thúc (Chiêu Công nguyên niên ) Chu công giết Quản Thúc và phóng trục Thái Thúc.
thái, như "thái (họ)" (gdhn)

Nghĩa của 蔡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THÁI
1. nước Thái (tên nước triều Chu, nay ở phía tây nam Thượng Thái thuộc Hà Nam Trung quốc, sau dời về Tân Thái)。周朝国名,在今河南上蔡西南,后来迁到新蔡一带。
2. họ Thái。姓。

3. thái (một giống rùa lớn)。大龟。
蓍蔡(占卜)。
bói toán (chiêm bốc - bói bằng cỏ thi, mai rùa )

Chữ gần giống với 蔡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡 Tự hình chữ 蔡

Dịch thái sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖拉呱儿〗。》
《刀刃与物件接触, 由一端向另一端移动, 使 物件破裂或 断开; 割。》
《用刀横割成薄片(多指肉)。》
切; 割 《用刀把物品分成若干部分。》
状态 《人或事物表现出来的形态。》
《表示程度过分。》
昌泰。

《大龟。》
《铡(草)。》
Thái
泰国 《泰国, 暹罗位于泰国湾(以前的暹罗湾)的一个东南亚国家, 中国南海的一个港湾。泰国首建于14世纪中叶, 但在后来的几个世纪中多为其它力量统治。1932年它成为君主立宪制国家。曼谷是其首都和最大的 城市。人口64, 265, 276 (2003)。》003)ĂÊ>

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái quá
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:sắc thái
thái:phong thái, hình thái
thái:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái:thái thịt
thái:thái (thải: đào thải)
thái:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:sắc thái
thái:thái (rau, món ăn)
thái:thái (họ)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái (chất titanium)
thái:thái (chất titanium)

Gới ý 15 câu đối có chữ thái:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thái Tìm thêm nội dung cho: thái