Từ: 长队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长队:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 队

Nghĩa của 长队 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángduì] hàng dài; hàng。排成的长长一行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội队:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
长队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长队 Tìm thêm nội dung cho: 长队