Từ: 长随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长随:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长随 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángsuí] đầy tớ nhà quan (chuyên đi theo hầu)。官吏身边的仆从。也叫跟班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
长随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长随 Tìm thêm nội dung cho: 长随