Cao su chống va đập cửa

Chữ 随 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 随, chiết tự chữ TUỲ, TÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随:

随 tùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 随

Chiết tự chữ tuỳ, tùy bao gồm chữ 阜 迶 hoặc 阝 迶 hoặc 阜 辵 有 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 随 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 迶
  • phụ
  • 2. 随 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 迶
  • phụ, ấp
  • 3. 随 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 辵, 有
  • phụ
  • sước, xích, xước
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • tùy [tùy]

    U+968F, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隨;
    Pinyin: sui2;
    Việt bính: ceoi4;

    tùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 随

    Tục dùng như chữ tùy .Giản thể của chữ .
    tuỳ, như "tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý" (gdhn)

    Nghĩa của 随 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隨)
    [suí]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 18
    Hán Việt: TUỲ
    1. theo; đi theo; cùng với。在后面紧接着向同一方向行动。
    跟随。
    đi theo.
    随着形势的发展,我们的任务更加繁重了。
    cùng với sự phát triển của tình hình, nhiệm vụ của chúng ta càng nặng nề hơn.
    随着中国国际地位的提高和影响的扩大,现代汉语普通话的学习,在世界多国家日益兴盛。
    cùng với việc địa vị của Trung quốc trên quốc tế được nâng cao và ảnh hưởng được mở rộng, việc học tiếng Phổ thông ngày càng thịnh hành ở rất nhiều quốc gia trên thế giới.
    2. thuận theo; nghe theo; thuận。顺从。
    随顺。
    thuận theo.
    随风转舵。
    thuận gió bẻ thuyền.
    只要你们做得对, 我都随着。
    chỉ cần các anh làm tốt, chúng tôi sẽ nghe theo.
    3. tuỳ。任凭。
    随意。
    tuỳ ý.
    随便。
    tuỳ tiện.
    去不去随你吧。
    đi hay không là tuỳ anh.
    4. thuận tiện; tiện。顺便。
    随手。
    thuận tay.
    5. giống。像。
    他长得随他父亲。
    anh ấy rất giống ba.
    举止动作随他二哥。
    cử chỉ, động tác của anh ấy giống người anh thứ hai.
    6. họ Tuỳ。(Suí)姓。
    Từ ghép:
    随笔 ; 随便 ; 随波逐流 ; 随处 ; 随从 ; 随大溜 ; 随带 ; 随地 ; 随风倒 ; 随风转舵 ; 随和 ; 随后 ; 随机应变 ; 随即 ; 随口 ; 随群 ; 随身 ; 随声附和 ; 随时 ; 随手 ; 随顺 ; 随...随... ; 随同 ; 随喜 ; 随乡入乡 ; 随心 ; 随意 ; 随意肌 ; 随遇而安 ; 随遇平衡 ; 随员 ; 随葬

    Chữ gần giống với 随:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 随

    , ,

    Chữ gần giống 随

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 随 Tự hình chữ 随 Tự hình chữ 随 Tự hình chữ 随

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

    tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
    随 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 随 Tìm thêm nội dung cho: 随