Từ: 长颈鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长颈鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 长颈鹿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjǐnglù] hươu cao cổ。哺乳动物,颈很长,不会发声,雌雄都有角,身上有花斑。跑得很快,吃植物的叶子,产于非洲森林中,是陆地上身体最高的动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颈

cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
长颈鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长颈鹿 Tìm thêm nội dung cho: 长颈鹿