Cao su chống va đập cửa

Từ: 门市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门市 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménshì] cửa hàng bán lẻ; bán lẻ。商店零售货物或某些服务性业的行业务。
门市部。
cửa hàng bán lẻ.
今天是星期天,所以门市很好。
hôm nay là ngày chủ nhật, vì vậy bán lẻ rất chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
门市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门市 Tìm thêm nội dung cho: 门市