Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 门市 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménshì] cửa hàng bán lẻ; bán lẻ。商店零售货物或某些服务性业的行业务。
门市部。
cửa hàng bán lẻ.
今天是星期天,所以门市很好。
hôm nay là ngày chủ nhật, vì vậy bán lẻ rất chạy.
门市部。
cửa hàng bán lẻ.
今天是星期天,所以门市很好。
hôm nay là ngày chủ nhật, vì vậy bán lẻ rất chạy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 门市 Tìm thêm nội dung cho: 门市
