Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弃恶从善 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弃恶从善:
Nghĩa của 弃恶从善 trong tiếng Trung hiện đại:
cải ác hồi lương;cải ác tòng thiện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 弃恶从善 Tìm thêm nội dung cho: 弃恶从善
