Chữ 滟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滟, chiết tự chữ LIỄM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滟:

滟 liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滟

滟

Chiết tự chữ 滟

Chiết tự chữ liễm bao gồm chữ 水 艳 hoặc 氵 艳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 艳
  • 水 thuỷ, thủy
  • 艳 diễm
  • 2. 滟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 艳
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 艳 diễm
  • liễm [liễm]

    U+6EDF, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 灧;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: ;

    滟 liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 滟

    Giản thể của 灧.

    Nghĩa của 滟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (灧)
    [yàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DIỆM
    Diệm Dự Đôi (hòn đá lớn trên khe Cù Đường Hiệp, Trường Giang, Trung Quốc, năm 1958, để thuận tiện cho giao thông đường thuỷ nên đã san bằng)。滟滪堆,长江瞿塘峡口的巨石。1958年整治航道时已炸平。

    Chữ gần giống với 滟:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滟

    灧,

    Chữ gần giống 滟

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟 Tự hình chữ 滟

    滟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滟 Tìm thêm nội dung cho: 滟