Chữ 滟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滟, chiết tự chữ LIỄM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滟:
滟
Nghĩa của 滟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灧)
[yàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DIỆM
Diệm Dự Đôi (hòn đá lớn trên khe Cù Đường Hiệp, Trường Giang, Trung Quốc, năm 1958, để thuận tiện cho giao thông đường thuỷ nên đã san bằng)。滟滪堆,长江瞿塘峡口的巨石。1958年整治航道时已炸平。
[yàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DIỆM
Diệm Dự Đôi (hòn đá lớn trên khe Cù Đường Hiệp, Trường Giang, Trung Quốc, năm 1958, để thuận tiện cho giao thông đường thuỷ nên đã san bằng)。滟滪堆,长江瞿塘峡口的巨石。1958年整治航道时已炸平。
Chữ gần giống với 滟:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 滟
灧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 滟 Tìm thêm nội dung cho: 滟
