Chữ 𠼳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠼳, chiết tự chữ CÀN, CẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠼳:

𠼳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠼳

𠼳

Chiết tự chữ 𠼳

[]

U+020F33, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠼳

Nghĩa Trung Việt của từ 𠼳



cằn, như "cằn nhằn" (vhn)
càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)

Chữ gần giống 𠼳

Tự hình:

Tự hình chữ 𠼳 Tự hình chữ 𠼳 Tự hình chữ 𠼳 Tự hình chữ 𠼳

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠼳

càn𠼳:làm càn, càn quét
cằn𠼳:cằn nhằn
𠼳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠼳 Tìm thêm nội dung cho: 𠼳