Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lệnh ái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệnh ái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhái

lệnh ái
Tiếng tôn xưng con gái của người khác.
§ Cũng viết là
lệnh ái
嬡. Còn gọi là
lệnh viên
媛.

Nghĩa lệnh ái trong tiếng Việt:

["- Từ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ)."]

Dịch lệnh ái sang tiếng Trung hiện đại:

令爱; 嫒; 令嫒 《敬辞, 称对方的女儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái:ái đãi (mây đầy trời)
ái:Ái! dau!
ái:xem ai
ái:ái (đất mùn)
ái:ái (đất mùn)
ái:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái:ngần ngại,ái ngại
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ái (Ê!)
ái:yêu thương, ái quốc
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ngần ngại (ái ngại)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:ái đãi (mây đầy trời)
lệnh ái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh ái Tìm thêm nội dung cho: lệnh ái