Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súng bắn nhiệt độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súng bắn nhiệt độ:
Dịch súng bắn nhiệt độ sang tiếng Trung hiện đại:
测温枪cè wēn qiāngNghĩa chữ nôm của chữ: súng
| súng | 茺: | hoa súng |
| súng | 銃: | súng ống |
| súng | 铳: | súng ống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắn
| bắn | 𪧻: | bắn súng |
| bắn | 𡭉: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𪪻: | bắn cung |
| bắn | 𢏑: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 怑: | |
| bắn | 扳: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 拌: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 𬑰: | bắn súng; bắn tin |
| bắn | 鉡: | bắn súng; bắn tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: súng bắn nhiệt độ Tìm thêm nội dung cho: súng bắn nhiệt độ
