Từ: 宠辱不惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠辱不惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宠 • 辱 • 不 • 惊

Nghĩa của 宠辱不惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒngrǔbùjīng] không quan tâm hơn thua; không quan tâm thiệt hơn; hờ hững。受宠或受辱都不放在心上,形容不以得失而动心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng宠:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc辱:nhơ nhuốc
nhúc辱:lúc nhúc
nhọc辱:nhọc nhằn
nhục辱:nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng惊:kiêng dè, kiêng sợ
宠辱不惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宠辱不惊 Tìm thêm nội dung cho: 宠辱不惊