Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 落汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[làohàn] khô mồ hôi; ráo mồ hôi。身上的汗水消下去。
累了半天,等落了汗再接着干吧。
mệt cả ngày trời, đợi khô mồ hôi rồi làm tiếp nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
落汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落汗 Tìm thêm nội dung cho: 落汗