Chữ 瀋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀋, chiết tự chữ THẤM, THẨM, THẪM, THẲM, THỎM, THỦM, TRẤM, TRẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀋:

瀋 trầm, thẩm, trấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀋

瀋

Chiết tự chữ 瀋

Chiết tự chữ thấm, thẩm, thẫm, thẳm, thỏm, thủm, trấm, trầm bao gồm chữ 水 審 hoặc 氵 審 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀋 cấu thành từ 2 chữ: 水, 審
  • 水 thuỷ, thủy
  • 審 săm, sẩm, thấm, thẩm, thẫm, thắm, thẳm, thủm
  • 2. 瀋 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 審
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 審 săm, sẩm, thấm, thẩm, thẫm, thắm, thẳm, thủm
  • trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

    U+700B, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 沈;
    Pinyin: shen3, chen4, pan2;
    Việt bính: sam2;

    瀋 trầm, thẩm, trấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀋

    (Danh) Nước, chất lỏng.
    ◎Như: mặc trầm vị can 墨
    瀋未乾 nét mực chưa khô.

    thẳm, như "thăm thẳm" (vhn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
    thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (btcn)
    thẫm, như "đỏ thẫm" (btcn)
    thỏm, như "thấp thỏm" (btcn)
    thủm, như "ủm thủm" (btcn)
    trầm, như "trầm ngâm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀋:

    㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Dị thể chữ 瀋

    沈, 渖,

    Chữ gần giống 瀋

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀋

    thấm瀋:thấm nước; thấm thoát
    thẩm瀋:thẩm (còn ướt, tên họ)
    thẫm瀋:đỏ thẫm
    thẳm瀋:thăm thẳm
    thỏm瀋:thấp thỏm
    thủm瀋:ủm thủm
    trầm瀋:trầm ngâm
    瀋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀋 Tìm thêm nội dung cho: 瀋