Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 闰月 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùnyuè] tháng nhuận; tháng nhuần。农历三 年一闰,五年两闰,十九年七闰,每逢闰年所加的一个月叫闰月。闰月加在某月之后就称闰某月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闰
| nhuần | 闰: | thấm nhuần |
| nhuận | 闰: | năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 闰月 Tìm thêm nội dung cho: 闰月
