Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装具 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjù] khí tài quân sự; quân trang quân dụng。部队的战勤装备物资和器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
装具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装具 Tìm thêm nội dung cho: 装具