Từ: 藩镇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藩镇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藩镇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānzhèn] phiên trấn。唐代中期在边境和重要地区设节度使,掌管当地的军政,后来权力逐渐扩大,兼管民政、财政,形成军人割据,常与朝廷对抗,历史上叫做藩镇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藩

phen:phen này
phiên:phiên phiến
phiền:phiền phức
phên:phên vách
phồn:một phồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh
藩镇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藩镇 Tìm thêm nội dung cho: 藩镇